37.000 
3.372.000 
32.000 

Sản phẩm Inox

Shim Chêm Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

Lục Giác Inox

120.000 

Sản phẩm Inox

Láp Inox

90.000 
168.000 

ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 76 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡

1. Đồng Lục Giác Phi 76 Là Gì?

Đồng Lục Giác Phi 76 là thanh đồng dạng lục giác với cạnh 76mm, được chế tạo từ đồng nguyên chất hoặc hợp kim đồng chất lượng cao. Sản phẩm nổi bật nhờ khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, độ bền cơ học cao và khả năng chống oxy hóa tự nhiên.

Kích thước Phi 76 mang lại sự ổn định cho các chi tiết cơ khí chịu lực, linh kiện dẫn điện công suất lớn và các bộ phận yêu cầu độ chính xác cao trong ngành công nghiệp.

🔗 Tham khảo thêm: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng Lục Giác Phi 76

  • Đường kính cạnh lục giác: 76mm ±0.02mm

  • Chiều dài: Cắt theo yêu cầu hoặc cung cấp thanh dài tiêu chuẩn

  • Thành phần: Đồng nguyên chất ≥99.9% hoặc hợp kim đồng cao cấp

  • Dẫn điện: Rất tốt, đảm bảo ổn định dòng điện

  • Dẫn nhiệt: Tản nhiệt nhanh, thích hợp môi trường nhiệt độ cao

  • Độ cứng – độ bền: Chống biến dạng khi gia công

  • Khả năng chống ăn mòn: Kháng oxy hóa và hóa chất nhẹ

💡 Thanh đồng Phi 76 có thể xử lý bề mặt hoặc mạ để tăng độ bền, giảm xỉn màu và nâng cao thẩm mỹ cho các ứng dụng trang trí hoặc công nghiệp.

🔗 Tham khảo thêm: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

3. Ứng Dụng Của Đồng Lục Giác Phi 76

Đồng Phi 76 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

🔌 Ngành điện – điện tử:

  • Busbar, mối nối điện

  • Linh kiện dẫn nhiệt – dẫn điện

  • Bộ phận tiếp xúc công suất trung bình và lớn

⚙️ Cơ khí chính xác:

  • Trục, khớp nối, bánh răng

  • Chi tiết máy chịu lực, truyền nhiệt

  • Linh kiện yêu cầu độ chuẩn xác cao

🔥 Công nghiệp năng lượng:

  • Bộ tản nhiệt

  • Chi tiết cho thiết bị điện – nhiệt công nghiệp

🎨 Trang trí – nội thất cao cấp:

  • Phụ kiện kim loại

  • Chi tiết trang trí sử dụng màu đồng nguyên chất

⚡ Nhờ khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, Phi 76 đặc biệt phù hợp cho các thiết bị công nghiệp đòi hỏi độ ổn định và hiệu suất cao.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng Hợp Kim Là Gì – Thông Số & Thuộc Tính

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Lục Giác Phi 76

  • 🔹 Dẫn điện – dẫn nhiệt cực tốt, tối ưu hiệu suất cho hệ thống điện – cơ

  • 🔹 Gia công linh hoạt: tiện, khoan, phay, hàn dễ dàng

  • 🔹 Độ bền cao, ít biến dạng, tuổi thọ dài

  • 🔹 Kích thước tiêu chuẩn, đảm bảo độ chuẩn xác khi lắp ghép

  • 🔹 Thân thiện môi trường, tái chế 100%

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng và Hợp Kim Của Đồng

5. Tổng Kết

Đồng Lục Giác Phi 76 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cần khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt cao, độ bền cơ học tốt và khả năng chống oxy hóa ổn định. Sản phẩm phù hợp với ngành cơ khí chính xác, điện – điện tử, công nghiệp năng lượng và trang trí cao cấp.

Việc sử dụng Phi 76 giúp tăng độ bền hệ thống, nâng cao hiệu suất và giảm chi phí bảo trì trong quá trình vận hành.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    ✨ 👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Tấm Inox 430 0.05mm

    Tấm Inox 430 0.05mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Inox SUS317J1 Là Gì

    Inox SUS317J1 Là Gì? Inox SUS317J1 là một loại thép không gỉ austenitic cải tiến [...]

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.7mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.7mm 1. Lá Căn Đồng Đỏ 0.7mm Là Gì? Lá căn [...]

    Shim Đồng Thau 2mm

    Shim Đồng Thau 2mm – Lá Hợp Kim Độ Cứng Cao, Chính Xác Và Bền [...]

    Inox 1.4655

    Tìm Hiểu Về Inox 1.4655 và Ứng Dụng Của Nó Inox 1.4655 Là Gì? Inox [...]

    15X25T STAINLESS STEEL

    15X25T STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ NHIỆT ĐẶC BIỆT, CHỐNG ĂN MÒN VÀ ỔN [...]

    Thép 410S

    Thép 410S 1. Giới Thiệu Thép 410S Là Gì? 🧪 Thép không gỉ 410S là [...]

    Thép Inox 06Cr19Ni10N

    Thép Inox 06Cr19Ni10N 1. Giới Thiệu Thép Inox 06Cr19Ni10N Thép Inox 06Cr19Ni10N là một loại [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 
    191.000 
    48.000 
    34.000 
    1.831.000 
    126.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo