61.000 
13.000 
42.000 

Sản phẩm Inox

Bulong Inox

1.000 
34.000 

Hợp Kim Đồng CuZn31Si

1. Hợp Kim Đồng CuZn31Si Là Gì?

🟢 Hợp Kim Đồng CuZn31Si là một loại đồng thau (brass) đặc biệt với thành phần gồm khoảng 69% Đồng (Cu), 31% Kẽm (Zn) và một lượng Silic (Si) nhỏ. Sự bổ sung Silic giúp hợp kim tăng cường độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính ổn định nhiệt, đồng thời vẫn giữ được màu vàng sáng truyền thống của đồng thau.

Hợp kim này được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, sản xuất linh kiện máy móc, chi tiết chịu lực, phụ kiện trang trí và các bộ phận trong ngành điện tử. So với các loại đồng thau thông thường, CuZn31Si mang lại hiệu suất cơ học tốt hơn và tuổi thọ lâu dài hơn.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Hợp Kim Đồng CuZn31Si

⚡ Các đặc tính kỹ thuật nổi bật của CuZn31Si:

  • Thành phần hóa học điển hình:

    • Đồng (Cu): ~69%

    • Kẽm (Zn): 31%

    • Silic (Si): ~0,5 – 1%

  • Cơ tính:

    • Độ bền kéo: 480 – 630 MPa

    • Giới hạn chảy: 300 – 430 MPa

    • Độ cứng Brinell: 140 – 170 HB

    • Độ dẻo: Tốt, thích hợp cán, kéo, dập, tiện và phay.

  • Tính chất vật lý:

    • Màu sắc: Vàng sáng, bề mặt bóng, dễ đánh bóng.

    • Dẫn điện: Trung bình, phù hợp chi tiết điện vừa phải.

    • Dẫn nhiệt: Tốt, phục vụ các bộ phận truyền nhiệt.

    • Tỷ trọng: ~8,5 g/cm³

    • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 950°C

  • Khả năng chống ăn mòn:

    • Xuất sắc trong không khí, nước ngọt và môi trường có độ ẩm cao.

    • Silic giúp bề mặt hợp kim ổn định, hạn chế oxy hóa theo thời gian.

  • Khả năng gia công:

    • Dễ cắt, tiện, phay, dập, hàn và mạ bề mặt.

    • Phù hợp chế tạo chi tiết cơ khí, chi tiết trang trí và linh kiện điện.

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng hợp kim là gì – thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Hợp Kim Đồng CuZn31Si

🏭 Nhờ độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính ổn định nhiệt, CuZn31Si được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Cơ khí – chế tạo:

    • Bánh răng, trục dẫn, vòng bi, chi tiết máy chịu lực vừa phải.

    • Các chi tiết cần ổn định cơ học và tuổi thọ cao, đặc biệt trong môi trường có nhiệt độ biến đổi.

  • Ngành điện – điện tử:

    • Linh kiện điện, đầu nối, chi tiết dẫn điện trung bình.

    • Phù hợp cho các bộ phận vừa yêu cầu dẫn điện vừa yêu cầu cơ tính ổn định.

  • Trang trí – mỹ nghệ:

    • Tay nắm cửa, bản lề, phụ kiện trang trí, đồ nội thất.

    • Bề mặt vàng sáng, giữ độ bóng lâu dài, dễ bảo dưỡng và đánh bóng.

  • Hàng hải – môi trường ẩm:

    • Chi tiết máy tiếp xúc với nước ngọt hoặc môi trường ẩm vừa phải.

  • Công nghiệp chế tạo chính xác:

    • Linh kiện máy móc, chi tiết kỹ thuật vừa phải yêu cầu độ bền ổn định, chống mài mòn và tính thẩm mỹ cao.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Hợp Kim Đồng CuZn31Si

✨ Những ưu điểm giúp CuZn31Si trở thành lựa chọn hàng đầu:

  • Màu vàng sáng đẹp mắt, giữ độ bóng lâu dài.

  • Khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp môi trường không khí, nước ngọt và ẩm.

  • Độ bền cơ học tốt, đáp ứng nhu cầu chi tiết máy vừa phải và linh kiện điện.

  • Gia công dễ dàng, có thể cán, kéo, dập, tiện, phay, hàn và mạ bề mặt.

  • Ứng dụng linh hoạt, từ cơ khí, điện tử đến trang trí nội thất.

  • Chi phí hợp lý, hiệu quả kinh tế cao so với đồng tinh khiết.

🔗 Tham khảo thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

5. Tổng Kết

Hợp Kim Đồng CuZn31Si là hợp kim đồng – kẽm – silic có màu vàng sáng, dễ gia công, độ bền cao, chống ăn mòn tốt và ổn định nhiệt. Loại hợp kim này được ứng dụng trong cơ khí chế tạo, điện tử, trang trí nội thất, chi tiết phụ trợ và các bộ phận chịu lực vừa phải, mang lại hiệu quả kinh tế, độ bền lâu dài và thẩm mỹ bề mặt.

👉 Nếu bạn cần một hợp kim bền, ổn định, dễ gia công và thẩm mỹ, CuZn31Si là lựa chọn hoàn hảo.

🔗 Xem thêm: Kim loại đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí https://vatlieucokhi.com/

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép 1.4526

    Thép 1.4526 1. Giới Thiệu Thép 1.4526 Là Gì? 🧪 Thép không gỉ 1.4526, còn [...]

    Thép Inox X3CrTi17

    Thép Inox X3CrTi17 – Thép Không Gỉ Chịu Nhiệt Cao Và Độ Bền Tốt 🔥 [...]

    Tấm Inox 430 0.65mm

    Tấm Inox 430 0.65mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Hợp Kim Đồng C63280

    Hợp Kim Đồng C63280 – Nickel Aluminum Bronze Với Hiệu Suất Cơ Học Và Chống [...]

    Lá Căn Inox 632 0.05mm

    Lá Căn Inox 632 0.05mm – Độ Bền Vượt Trội Giới Thiệu Về Lá Căn [...]

    UNS S41008 STAINLESS STEEL

    UNS S41008 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC CHỐNG ĂN MÒN VÀ DỄ GIA [...]

    Thép Inox 1.4886

    Thép Inox 1.4886 1. Thép Inox 1.4886 Là Gì? Thép Inox 1.4886, còn được biết [...]

    Lục Giác Đồng Thau Phi 27 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Lục Giác Đồng Thau Phi 27 – Đặc Tính Và Ứng [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 
    13.000 
    32.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    146.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo