Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 
16.000 
34.000 
32.000 

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 
3.372.000 

Lá Căn Đồng 0.09mm

1. Lá Căn Đồng 0.09mm Là Gì?

Lá căn đồng 0.09mm là loại shim chêm được gia công từ đồng nguyên chất hoặc đồng hợp kim, với độ dày chính xác là 0.09mm. Sản phẩm này được sử dụng phổ biến trong các ngành cơ khí, lắp ráp và bảo trì thiết bị đòi hỏi độ chính xác cao trong việc căn chỉnh khe hở hoặc bù sai số kỹ thuật.

👉 Tìm hiểu thêm:
Đồng Hợp Kim Là Gì? Thông Số Kỹ Thuật, Thuộc Tính Và Phân Loại
Kim Loại Đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Lá Căn Đồng 0.09mm

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) ≥ 99
Kẽm (Zn) ≤ 0.5
Chì (Pb) ≤ 0.05
Sắt (Fe) ≤ 0.05

2.2. Tính Chất Cơ Lý

  • Độ dày: 0.09mm

  • Độ bền kéo: ~220 MPa

  • Độ cứng: ~60 HV

  • Tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao

  • Dễ dàng gia công, cắt gọt, uốn cong theo yêu cầu sử dụng

👉 Xem thêm:
Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim
Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

3. Ứng Dụng Của Lá Căn Đồng 0.09mm

Lĩnh Vực Ứng Dụng Công Dụng Cụ Thể
Cơ khí chính xác Căn khe, chêm lót vị trí lắp ghép
Lắp ráp khuôn mẫu Điều chỉnh kích thước sai số
Thiết bị đo lường Đảm bảo độ chính xác trong đo đạc
Điện – điện tử Làm tiếp điểm điện, lá dẫn điện

👉 Khám phá thêm:
Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Lá Căn Đồng 0.09mm

✅ Độ mỏng chuẩn xác đến 0.09mm
✅ Dẫn nhiệt, dẫn điện vượt trội
✅ Không bị ăn mòn trong điều kiện bình thường
✅ Dễ dàng cắt, dập hoặc uốn cong theo thiết kế

👉 Tham khảo thêm:
Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

5. Tổng Kết

Lá Căn Đồng 0.09mm là một trong những lựa chọn tối ưu khi cần đến shim chêm mỏng, chính xác và có tính dẫn điện tốt. Sản phẩm phù hợp trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật, giúp nâng cao độ ổn định và hiệu quả vận hành của thiết bị.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    THÉP INOX X2CrMoTi17-1

    THÉP INOX X2CrMoTi17-1 1. Giới Thiệu Thép Inox X2CrMoTi17-1 Thép Inox X2CrMoTi17-1 là loại thép [...]

    Thép Inox 316S51

    Thép Inox 316S51 1. Giới Thiệu Thép Inox 316S51 Thép Inox 316S51 là một phiên [...]

    Inox X2CrTi12: Đặc Tính Kỹ Thuật và Ứng Dụng

    Inox X2CrTi12: Đặc Tính Kỹ Thuật và Ứng Dụng Inox X2CrTi12 là một loại thép [...]

    Vật Liệu X46Cr13

    Vật Liệu X46Cr13 1. Giới Thiệu Vật Liệu X46Cr13 Vật liệu X46Cr13 là thép không [...]

    Hợp Kim Đồng CuZn38Pb1.5

    Hợp Kim Đồng CuZn38Pb1.5 1. Giới Thiệu Hợp Kim Đồng CuZn38Pb1.5 🟢 Hợp kim đồng [...]

    Thép 00Cr18Ni10N Là Gì?

    Thép 00Cr18Ni10N 1. Thép 00Cr18Ni10N Là Gì? Thép 00Cr18Ni10N là mác thép không gỉ thuộc [...]

    Cuộn Inox 201 0.40mm

    Cuộn Inox 201 0.40mm: Mô Tả Chi Tiết và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu về [...]

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 33 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Lục Giác Đồng Đỏ Phi 33 – Đặc Tính Và Ứng [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Lưới Inox

    200.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Cáp Inox

    30.000 
    34.000 
    37.000 

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo