54.000 
146.000 

Sản phẩm Inox

Dây Xích Inox

50.000 

Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 
1.831.000 

Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 
90.000 

Bảng giá inox 430Nb

1. Inox 430Nb là gì?

Inox 430Nb (còn gọi là thép không gỉ 430-Nb) là một biến thể của Inox 430, được bổ sung Niobi (Nb, niobium) để ổn định cacbua và cải thiện khả năng chống ăn mòn nhiệt. Thành phần hợp kim của nó bao gồm Crom (Cr) khoảng 16–18%, một lượng Niobi nhỏ cùng một lượng rất thấp Niken, giúp làm tăng độ bền nhiệt, giảm hiện tượng nứt hạt khi gia nhiệt hoặc hàn.

Nhờ thành phần Niobi, inox 430Nb có ưu điểm vượt trội so với inox 430 thông thường: khả năng kháng hạt cacbua tốt hơn, ít bị ăn mòn dọc hạt sau gia nhiệt, và ổn định hơn về cơ lý khi làm việc nhiệt hoặc khi hàn. Do đó, nó thường được dùng trong các ứng dụng chịu nhiệt cao hoặc chi tiết công nghiệp cần độ bền bền theo thời gian.


2. Đặc tính kỹ thuật của inox 430Nb

Inox 430Nb có nhiều đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Độ bền cơ học: Với cơ cấu ferritic, Inox 430Nb giữ được giới hạn chảy và độ bền kéo khá cao, phù hợp cho chi tiết phải chịu lực kết hợp nhiệt.

  • Khả năng chịu nhiệt: Nhờ Niobi ổn định cacbua, inox 430Nb chịu được nhiệt độ cao mà ít bị giảm cơ tính hoặc nứt hạt so với inox 430 thông thường.

  • Kháng ăn mòn: Mặc dù vẫn là inox ferritic nên khả năng kháng ăn mòn tổng thể thấp hơn inox Austenitic cao cấp, nhưng 430Nb kháng ăn mòn dọc hạt và pít t tốt hơn nhờ việc ổn định cacbua.

  • Gia công và hàn: Inox 430Nb có thể hàn tốt nếu tuân theo quy trình nhiệt thích hợp; việc hàn với Niobi giúp giảm rủi ro hình thành cacbua hạt khi nguội nhanh.

  • Tính từ (magnetic): Như các inox ferritic khác, 430Nb có tính từ, thuận lợi cho những ứng dụng cần chi tiết từ tính hoặc khung kim loại.

Khi so sánh khả năng gia công hoặc ăn mòn của các inox thuộc nhóm tương tự, bạn có thể tham khảo các tài liệu như:

Ngoài ra, nếu bạn đang cân nhắc các loại inox khác với tính năng chống ăn mòn tốt hoặc cấu trúc pha đặc biệt, có thể tìm hiểu thêm về:


3. Ứng dụng của inox 430Nb

Nhờ đặc tính chịu nhiệt, cơ tính cao và khả năng chống nứt dọc hạt, inox 430Nb phù hợp cho nhiều ứng dụng:

  • Thiết bị nhiệt công nghiệp: Làm ống dẫn khí nóng, vỏ lò, gia nhiệt cho các buồng đốt, nơi cần inox chịu nhiệt cao hơn inox 430 tiêu chuẩn.

  • Hệ thống xả khí và khói công nghiệp: Ống khói, cánh quạt, vỏ máy sưởi – những chi tiết tiếp xúc với nhiệt độ cao liên tục.

  • Cơ khí – kết cấu chịu nhiệt: Thanh, tấm, chi tiết máy chịu tải nhiệt – đặc biệt khi cần độ bền kéo và độ ổn định dọc hạt sau gia nhiệt.

  • Ứng dụng ô tô: Bộ phận xả, ống dẫn nhiệt, tấm che nhiệt dưới gầm xe hoặc trong khoang động cơ.

  • Thiết bị xử lý hóa chất: Dùng làm chi tiết trong bộ trao đổi nhiệt hoặc van chịu nhiệt nếu môi trường không quá ăn mòn nặng.


4. Ưu điểm nổi bật của inox 430Nb

  • Khả năng chịu nhiệt cao: Phù hợp cho chi tiết công nghiệp tiếp xúc nhiệt liên tục.

  • Tương đối kháng nứt dọc hạt: Nhờ Niobi ổn định cacbua, giảm nguy cơ bị giòn sau gia nhiệt hoặc hàn.

  • Chi phí thấp hơn inox siêu hợp kim: Trong khi vẫn có lợi thế cơ lý và nhiệt, inox 430Nb rẻ hơn nhiều loại inox super hay duplex cao cấp.

  • Gia công thuận lợi: Có thể hàn, uốn, tiện nếu tuân đúng quy trình, xử lý nhiệt hợp lý.

  • Tính từ: Vì là ferritic, 430Nb duy trì tính từ, phù hợp ứng dụng cần từ tính hoặc khung kim loại.

Ngoài ra, để tìm hiểu thêm nhiều vật liệu cơ khí khác và so sánh ưu điểm, bạn có thể đọc thêm tại:
👉 https://vatlieucokhi.com/


5. Bảng giá vật liệu inox 430Nb – Tham khảo

Dưới đây là mức giá tham khảo cho inox 430Nb (tùy thuộc vào dạng vật liệu, kích thước, số lượng):

Dạng vật liệu Giá tham khảo (VNĐ/kg)
Tấm / Plate inox 430Nb ~ 450.000 – 850.000 VNĐ/kg
Thanh / Bar tròn inox 430Nb ~ 470.000 – 900.000 VNĐ/kg
Ống / Tube inox 430Nb ~ 500.000 – 950.000 VNĐ/kg
Gia công chi tiết theo bản vẽ (phôi, chi tiết hàn) Báo giá riêng theo CO / CQ & khối lượng

Lưu ý khi đặt hàng:

  • Nhớ yêu cầu CO / CQ để đảm bảo đúng mác 430Nb.

  • Khi hàn hoặc gia công, làm việc với nhà cung cấp để kiểm soát nhiệt độ và quy trình nhiệt sao cho giữ được cơ tính Niobi ổn định.

  • Đặt lô lớn sẽ giúp thương lượng giá tốt hơn, tiết kiệm chi phí mỗi kg.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí – https://vatlieucokhi.com/

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Vật Liệu 309S24

    Vật Liệu 309S24 1. Vật Liệu 309S24 Là Gì? Vật liệu 309S24 là một loại [...]

    Vật Liệu Z6CNDT17.13

    Vật Liệu Z6CNDT17.13 1. Giới Thiệu Vật Liệu Z6CNDT17.13 Z6CNDT17.13 là thép martensitic không gỉ, [...]

    Đồng Hợp Kim C17500 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C17500 1. Đồng Hợp Kim C17500 Là Gì? Đồng Hợp Kim C17500, [...]

    LỤC GIÁC INOX 410 8MM

    LỤC GIÁC INOX 410 8MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 Giới [...]

    UNS S43020 Material

    UNS S43020 Material – Thép Không Gỉ Ferritic Ổn Định, Khả Năng Chống Ăn Mòn [...]

    GIÁ LỤC GIÁC ĐỒNG THAU PHI 29

    GIÁ LỤC GIÁC ĐỒNG THAU PHI 29 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ – GIA [...]

    Lá Căn Inox 410 0.07mm

    Lá Căn Inox 410 0.07mm – Chất Liệu Bền Bỉ Giới Thiệu Về Lá Căn [...]

    Hợp Kim Đồng C50700

    Hợp Kim Đồng C50700 – Phosphor Bronze Với Độ Bền, Chống Mài Mòn Và Khả [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    24.000 

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 
    18.000 
    270.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Inox

    80.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo