16.000 

Sản phẩm Inox

Tấm Inox

60.000 
13.000 
1.579.000 
146.000 

Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 
1.345.000 

Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4597

1. Inox 1.4597 Là Gì?

Inox 1.4597, hay AISI 204Cu, là thép không gỉ Austenitic được pha hợp lý với Crom, Mangan và một lượng đồng. Sự bổ sung đồng (khoảng 2–3%) giúp tăng cường cơ tính và độ bền kéo, trong khi giữ chi phí ở mức thấp hơn nhiều so với inox có Niken cao. Mangan cao giúp ổn định cấu trúc austenitic, mang lại độ dẻo tốt và khả năng biến dạng mà không bị giòn.

Vật liệu này lý tưởng cho các chi tiết cơ khí, khung máy, ống dẫn, hoặc cấu trúc đòi hỏi độ bền cao, khả năng gia công và hàn tốt nhưng không cần khả năng chống ăn mòn cực kỳ cao.


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 1.4597

Một số đặc tính kỹ thuật nổi bật của inox 1.4597:

  • Cơ tính cao: Giới hạn bền kéo và chảy tốt, phù hợp cho các chi tiết chịu lực.

  • Độ dẻo và độ dai: Khả năng giãn dài tốt giúp vật liệu chịu va đập, biến dạng nhẹ mà không gãy.

  • Khó ăn mòn nghiêm trọng: Mặc dù không siêu chống ăn mòn như inox molypden cao, 1.4597 vẫn chống oxy hóa tốt trong nhiều môi trường công nghiệp nhẹ và ẩm.

  • Khả năng hàn tốt: Có thể hàn an toàn bằng nhiều phương pháp phổ biến, cho phép chế tạo chi tiết phức hợp.

  • Gia công linh hoạt: Thép này dễ tiện, phay, khoan và đột dập, rất thuận lợi trong sản xuất.

Để tham khảo các vật liệu cơ khí có tính tương đồng hoặc bổ sung, bạn có thể xem các hợp kim đồng như:


3. Ứng Dụng Của Inox 1.4597

Nhờ các đặc tính kể trên, inox 1.4597 được sử dụng nhiều trong các lĩnh vực:

  • Cơ khí chế tạo: Trục, chi tiết máy, khung, các bộ phận chịu lực.

  • Khung thép & kết cấu: Khung máy, khung kết cấu nhẹ, chân đế, giá đỡ.

  • Đường ống & bồn chứa: Hệ thống ống dẫn, bồn trữ cho lưu chất nhẹ, khí, hơi.

  • Xử lý nước & công nghiệp: Ống dẫn, van, thiết bị trong hệ thống xử lý nước hoặc hơi.

  • Thiết bị công nghiệp nhẹ: Khung máy, vỏ thiết bị, chi tiết thiết bị cần inox bền, dễ gia công.

Ngoài ra, để tìm hiểu thêm các loại vật liệu cơ khí phù hợp hoặc thay thế, bạn có thể truy cập:
https://vatlieucokhi.com/


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 1.4597

  • Chi phí hợp lý: Nhờ Niken thấp và đồng được sử dụng, chi phí thấp hơn inox cao cấp nhưng cơ tính vẫn cao.

  • Tích hợp cơ lý tốt: Bền kéo mạnh, chịu lực tốt, lý tưởng cho chi tiết kỹ thuật.

  • Gia công & hàn dễ dàng: Dễ chế tạo chi tiết phức, mối hàn vững chắc.

  • Khả năng chịu va đập: Tính dẻo cao giúp chi tiết chịu được biến dạng nhẹ trước khi gãy.

  • Ứng dụng đa dạng: Dùng được trong cơ khí, đường ống, kết cấu, xử lý công nghiệp.

Với những ưu điểm này, inox 1.4597 là lựa chọn hợp lý cho các dự án vừa cần inox bền vừa cân nhắc chi phí.


5. Tổng Kết

Inox 1.4597 (AISI 204Cu) là loại thép không gỉ linh hoạt, thích hợp cho các ứng dụng công nghiệp cần sự cân bằng giữa độ bền, khả năng gia công, chi phí và kháng ăn mòn vừa phải. Khi xem xét bảng giá vật liệu Inox 1.4597, hãy cân nhắc kỹ khối lượng sử dụng, quy cách (ống, thanh, tấm) và điều kiện làm việc thực tế để chọn loại phù hợp.

Nếu bạn đang tìm một loại inox tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo cơ tính cao và độ bền trong thời gian dài, inox 1.4597 là một lựa chọn rất đáng cân nhắc.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    SUS329J3L là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu SUS329J3L và ứng dụng trong công nghiệp 1. SUS329J3L là [...]

    CuNi12Zn29 Materials

    CuNi12Zn29 Materials – Hợp Kim Đồng Niken – Kẽm, Chịu Mài Mòn Và Dẫn Điện [...]

    Lá Căn Inox 410 1.2mm

    Lá Căn Inox 410 1.2mm – Chất Liệu Bền Bỉ Giới Thiệu Về Lá Căn [...]

    LỤC GIÁC INOX 316 PHI 57MM

    LỤC GIÁC INOX 316 PHI 57MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 [...]

    Đồng Hợp Kim C50700 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C50700 1. Đồng Hợp Kim C50700 Là Gì? Đồng hợp kim C50700 [...]

    Đồng Cuộn 2mm

    Đồng Cuộn 2mm – Vật Liệu Dẫn Điện Hiệu Suất Cao, Bền Bỉ Và Ổn [...]

    Thép Inox 303

    Thép Inox 303 1. Thép Inox 303 Là Gì? Thép Inox 303 là một loại [...]

    Vật Liệu 1.4537 (X1NiCrMoCuN25-20-5)

    Vật Liệu 1.4537 (X1NiCrMoCuN25-20-5) 1. Vật Liệu 1.4537 Là Gì? Vật liệu 1.4537, còn được [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo