24.000 
1.831.000 
42.000 

Sản phẩm Inox

Ống Inox

100.000 
108.000 
126.000 
13.000 
1.130.000 

Cuộn Inox 304 0.16mm: Mô Tả Chi Tiết và Ứng Dụng

1. Giới Thiệu về Cuộn Inox 304 0.16mm

Cuộn inox 304 0.16mm là sản phẩm thép không gỉ mỏng, có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Nhờ vào đặc tính này, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như điện tử, y tế và công nghệ cao.

2. Thành Phần và Đặc Tính

  • Thành phần: Chứa 18-20% Cr (Chromium), 8-10.5% Ni (Nickel), giúp tăng độ bền và khả năng chống oxy hóa.
  • Đặc tính nổi bật:
    • Độ dày: 0.16mm, đảm bảo độ cứng mà vẫn linh hoạt trong gia công.
    • Chống ăn mòn tốt: Hoạt động tốt trong môi trường ẩm và có hóa chất nhẹ.
    • Dễ gia công: Có thể cắt, uốn, hàn mà không bị biến dạng nhiều.
    • Bề mặt sáng bóng: Phù hợp với các yêu cầu thẩm mỹ cao.

3. Quy Trình Sản Xuất Cuộn Inox 304 0.16mm

Để đảm bảo tiêu chuẩn về chất lượng và độ dày, cuộn inox 304 0.16mm trải qua các công đoạn chính:

  • Cán nguội siêu mỏng: Đảm bảo độ dày chuẩn xác.
  • Xử lý nhiệt: Tăng độ bền và khả năng chịu lực.
  • Hoàn thiện bề mặt: Đánh bóng hoặc phủ lớp bảo vệ để tăng tuổi thọ sản phẩm.

4. Ứng Dụng của Cuộn Inox 304 0.16mm

Với các đặc tính vượt trội, cuộn inox 304 0.16mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Ngành điện tử: Chế tạo linh kiện, tấm chắn bảo vệ, vỏ thiết bị.
  • Ngành y tế: Sử dụng trong sản xuất dụng cụ y khoa, thiết bị phòng thí nghiệm.
  • Ngành hàng không: Ứng dụng trong các bộ phận yêu cầu vật liệu nhẹ nhưng bền chắc.
  • Ngành công nghệ cao: Dùng làm vật liệu cách nhiệt, linh kiện nhỏ.

5. Ưu Điểm và Hạn Chế

  • Ưu điểm:
    • ⭐ Mỏng nhẹ, dễ dàng gia công.
    • ⭐ Chống ăn mòn tốt, tuổi thọ cao.
    • ⭐ Bề mặt sáng bóng, đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp.
  • Hạn chế:
    • ⭐ Độ cứng có thể thấp hơn so với inox dày hơn.
    • ⭐ Cần kỹ thuật gia công chính xác để tránh làm biến dạng sản phẩm.

6. Kết Luận

Cuộn inox 304 0.16mm là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng yêu cầu vật liệu mỏng, nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn. Sản phẩm mang lại giá trị cao trong sản xuất và chế tạo.

🔎 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: vatlieucokhi.com

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    📚 Bài Viết Liên Quan

    C80200 Materials

    C80200 Materials – Đồng Hợp Kim Copper-Nickel 80/20 Chống Ăn Mòn Cao Cấp 1. Giới [...]

    Vật Liệu Duplex 2324

    Vật Liệu Duplex 2324 1. Giới Thiệu Vật Liệu Duplex 2324 Duplex 2324 là loại [...]

    Tấm Inox 420 10mm

    Tấm Inox 420 10mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 10

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 10 Láp tròn đặc inox 201 [...]

    Thép 1.4580 Là Gì?

    Thép 1.4580 (AISI 321) – Thép Không Gỉ Austenitic Chịu Nhiệt Cao 1. Thép 1.4580 [...]

    GIÁ ỐNG ĐỒNG PHI 114

    GIÁ ỐNG ĐỒNG PHI 114 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP – ĐIỆN LẠNH 1. [...]

    CuZr Materials

    CuZr Materials – Hợp Kim Đồng Zirconium, Độ Bền Cao, Chống Ăn Mòn Và Ổn [...]

    Hợp Kim Đồng NS101

    Hợp Kim Đồng NS101 – Đồng Niken Với Độ Bền Và Khả Năng Chống Ăn [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    32.000 
    216.000 
    1.130.000 
    48.000 

     

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo