Inox 08X13 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng

Inox 08X13 là một loại thép không gỉ martensitic, tương đương gần với inox 410 theo tiêu chuẩn quốc tế. Với hàm lượng carbon thấp và hàm lượng crom vừa phải, loại inox này kết hợp tốt giữa khả năng chịu mài mòn, độ bền cơ học và khả năng chống oxy hóa ở mức khá, phù hợp trong nhiều ứng dụng kỹ thuật thông thường.

1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.08
Cr (Chromium) 12.0 – 14.0
Mn (Manganese) ≤ 0.60
Si (Silicon) ≤ 0.60
Ni (Nickel) ≤ 0.60
P (Phosphorus) ≤ 0.035
S (Sulfur) ≤ 0.030
Fe (Sắt) Còn lại

👉 Tham khảo thêm các loại inox tương đương tại:

2. Đặc Điểm Nổi Bật 🌟

  1. Khả năng chịu mài mòn khá tốt, thích hợp với các bộ phận làm việc có ma sát trung bình.

  2. Chống ăn mòn ở mức trung bình, hoạt động ổn định trong môi trường khô hoặc ít ăn mòn.

  3. Có thể tôi luyện để cải thiện độ cứng và giới hạn bền kéo.

  4. Dễ gia công khi ở trạng thái ủ mềm, thuận tiện cho cắt gọt và tiện ren.

👉 Xem thêm: Inox martensitic là gì?

3. Ứng Dụng Thực Tế 🔧

  1. Sản xuất dụng cụ cơ khí, trục, vít, bulông chịu tải vừa.

  2. Dùng trong công nghiệp ô tô, chi tiết máy chịu nhiệt vừa và ma sát.

  3. Chế tạo dao kéo dân dụng, công nghiệp với yêu cầu độ bền tốt.

  4. Ứng dụng trong thiết bị y tế, chi tiết máy ép, máy nén.

👉 Tìm hiểu thêm:

4. So Sánh Với Các Mác Inox Khác 🔍

  1. So với inox 304: Inox 08X13 kém chống gỉ hơn nhưng có độ cứng cao hơn sau tôi luyện.

  2. So với inox 420: Khả năng chịu mài mòn và cứng thấp hơn nhưng gia công dễ hơn.

  3. So với inox 430: Inox 08X13 có thể tôi luyện được trong khi inox 430 không thể.

👉 Xem thêm:

5. Tổng Kết

Inox 08X13 là loại thép không gỉ martensitic phổ thông, kết hợp độ bền cơ học và khả năng chịu mài mòn với giá thành hợp lý. Tuy không chống gỉ quá mạnh như các dòng austenitic, nhưng đây vẫn là lựa chọn hiệu quả cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng và khả năng gia công tốt.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 Xem thêm các sản phẩm liên quan tại: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Vật Liệu X4CrNiMo16-5-1

    Vật Liệu X4CrNiMo16-5-1 1. Giới Thiệu Vật Liệu X4CrNiMo16-5-1 Vật liệu X4CrNiMo16-5-1 là thép không [...]

    Vật Liệu S43940

    1. Giới Thiệu Vật Liệu S43940 Là Gì? 🧪 Vật liệu S43940 là thép không [...]

    Cuộn Inox 201 0.30mm

    Cuộn Inox 201 0.30mm: Mô Tả Chi Tiết và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu về [...]

    Niken Hợp Kim Nicrofer 4722: Mua Ở Đâu? Ứng Dụng & Bảng Giá

    Niken Hợp Kim Nicrofer 4722 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng công [...]

    Thép Inox X55CrMo14 Là Gì?

    1. Giới Thiệu Thép Inox X55CrMo14 Là Gì? 🧪 Thép Inox X55CrMo14 là một loại [...]

    THÉP INOX 1.4611

    THÉP INOX 1.4611 1. Giới Thiệu Thép Inox 1.4611 Thép Inox 1.4611, hay còn được [...]

    Lá Căn Inox 316 0.80mm

    Lá Căn Inox 316 0.80mm – Giải Pháp Vật Liệu Chất Lượng Cao Giới Thiệu [...]

    Đồng Hợp Kim C72900 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C72900 1. Đồng Hợp Kim C72900 Là Gì? Đồng hợp kim C72900 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    1.831.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 
    168.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 
    54.000 
    18.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo