Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

Lục Giác Inox

120.000 
2.700.000 
34.000 

Inox S31000 – Thép không gỉ chịu nhiệt độ cao vượt trội

1. Inox S31000 là gì?

Inox S31000 (hay còn gọi là thép không gỉ 310) là loại thép Austenitic có hàm lượng crôm và niken cao, giúp tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn ở nhiệt độ cao. Đây là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt như lò nung, nồi hơi, và các thiết bị trao đổi nhiệt.

Ngoài Inox 310, bạn cũng có thể tham khảo các loại thép không gỉ đặc biệt như Inox X8CrNiMo275 – chuyên dụng trong ngành công nghiệp hóa chất và môi trường ăn mòn mạnh.

2. Thành phần hóa học Inox S31000

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.25
Mangan (Mn) ≤ 2.00
Silic (Si) ≤ 1.50
Phốt pho (P) ≤ 0.045
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.030
Crom (Cr) 24.0 – 26.0
Niken (Ni) 19.0 – 22.0
Sắt (Fe) Còn lại

Nếu bạn quan tâm đến các loại inox có hàm lượng crôm cao khác, hãy xem thêm Inox 1Cr21Ni5Ti – một lựa chọn khác cho môi trường chịu nhiệt.

3. Đặc điểm nổi bật của Inox S31000

  • Khả năng chịu nhiệt cao: Không bị biến dạng hay mất tính chất cơ học khi hoạt động lâu dài ở môi trường nhiệt độ cao.

  • Chống oxy hóa cực tốt: Hạn chế hiện tượng rỉ sét, bong tróc khi tiếp xúc với không khí ở nhiệt độ cao.

  • Độ bền kéo và độ dẻo cao: Dễ gia công, định hình và hàn nối.

  • Kháng ăn mòn tốt: Không bị ảnh hưởng bởi các dung dịch axit nhẹ, nước biển và khí ăn mòn.

Đối với các yêu cầu cao về cơ tính và khả năng chống ăn mòn kép, bạn có thể tham khảo thêm Inox 329J3L hoặc Inox 1.4462 (Duplex).

4. Ứng dụng của Inox S31000 trong thực tế

Inox S31000 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi vật liệu chịu nhiệt và ăn mòn mạnh:

  • Các bộ phận trong lò nung, lò luyện kim

  • Ống dẫn khí nóng, ống xả nhiệt

  • Thiết bị trao đổi nhiệt

  • Ngành sản xuất hóa chất và dầu khí

  • Công nghiệp chế biến thực phẩm chịu nhiệt

Nếu bạn cần một loại thép không gỉ có độ cứng cao và khả năng gia công tốt, đừng bỏ qua Inox 420 – một lựa chọn tuyệt vời cho khuôn mẫu và dụng cụ cắt.

5. Các dạng sản phẩm Inox S31000 phổ biến

  • Tấm Inox S31000: Dùng trong chế tạo bề mặt chịu nhiệt hoặc chịu ăn mòn.

  • Cuộn Inox S31000: Dễ cắt theo kích thước mong muốn, phù hợp sản xuất hàng loạt.

  • Ống Inox S31000: Sử dụng trong hệ thống dẫn nhiệt, dẫn khí.

  • Thanh, cây tròn Inox S31000: Gia công chi tiết máy, trục quay chịu nhiệt.

6. Mua Inox S31000 ở đâu uy tín, chất lượng?

  • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN

  • Có sẵn nhiều kích thước và quy cách

  • Giao hàng nhanh toàn quốc

  • Tư vấn kỹ thuật tận tình

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 Xem thêm các sản phẩm liên quan tại: [Vật Liệu Cơ Khí]

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Inox X4CrNi18-12

    Thép Inox X4CrNi18-12 1. Thép Inox X4CrNi18-12 Là Gì? Thép Inox X4CrNi18-12 là loại thép [...]

    Vật Liệu 1.4563 (X1NiCrMoCuN25-20-7)

    Vật Liệu 1.4563 (X1NiCrMoCuN25-20-7) 1. Vật Liệu 1.4563 Là Gì? Vật liệu 1.4563, còn được [...]

    X30Cr13 Material

    X30Cr13 Material – Thép Không Gỉ Martensitic Độ Cứng Cao, Chịu Mài Mòn Vượt Trội [...]

    Thép 1.4513 Là Gì?

    Thép 1.4513 – Vật Liệu Không Gỉ Ferritic Bền Bỉ Và Tiết Kiệm 1. Thép [...]

    Vật Liệu UNS S31600

    Vật Liệu UNS S31600 1. Giới Thiệu Vật Liệu UNS S31600 UNS S31600, thường được [...]

    Đồng Hợp Kim CuSi3Mn1 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CuSi3Mn1 1. Đồng Hợp Kim CuSi3Mn1 Là Gì? Đồng hợp kim CuSi3Mn1 [...]

    C76300 Copper Alloys

    C76300 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Niken Kẽm Ổn Định Và Bền Bỉ 1. [...]

    Lục Giác Inox 430 73mm

    Lục Giác Inox 430 73mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    42.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 
    61.000 
    67.000 
    54.000 

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 
    191.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo