Inox Z20C13 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng

Inox Z20C13 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm martensitic, có thành phần chính là crôm và carbon. Loại inox này được biết đến với khả năng chịu mài mòn tốt và độ cứng cao sau khi tôi luyện, nhưng khả năng chống ăn mòn không cao như các loại inox khác như 304 hay 316. Z20C13 thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí và chế tạo các chi tiết yêu cầu độ cứng cao.

1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.18 – 0.25
Cr (Chromium) 20.0 – 22.0
Mn (Manganese) ≤ 1.00
Si (Silicon) ≤ 1.00
P (Phosphorus) ≤ 0.040
S (Sulfur) ≤ 0.030
Fe (Sắt) Còn lại

👉 Tham khảo thêm các loại inox tương đương:

2. Đặc Điểm Nổi Bật 🌟

  1. Độ cứng cao và khả năng chịu mài mòn vượt trội.

  2. Chịu lực tốt và dễ gia công khi được xử lý nhiệt.

  3. Khả năng chống ăn mòn hạn chế, không thích hợp trong môi trường axit mạnh hoặc môi trường biển.

  4. Ứng dụng chủ yếu trong các chi tiết yêu cầu độ cứng và độ bền cao.

👉 Xem thêm: Inox martensitic là gì?

3. Ứng Dụng Thực Tế 🔧

  1. Sử dụng trong gia công các chi tiết máy chịu mài mòn.

  2. Sản xuất dao kéo, các công cụ gia công cơ khí.

  3. Linh kiện trong các ngành công nghiệp yêu cầu độ cứng và bền bỉ.

  4. Các chi tiết máy yêu cầu khả năng chịu lực cao.

👉 Tìm hiểu thêm:

4. So Sánh Với Các Mác Inox Khác 🔍

  1. So với inox 304: Z20C13 có độ cứng cao hơn nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn.

  2. So với inox 420: Z20C13 có tính chịu lực và chịu mài mòn tốt hơn.

  3. So với inox 316: Z20C13 không thể chịu được môi trường axit mạnh như inox 316.

👉 Xem thêm: Inox 304 và 316 có gì khác biệt?

5. Tổng Kết

Inox Z20C13 là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng cao, khả năng chịu mài mòn tốt và độ bền cao, tuy nhiên nó không phù hợp với các môi trường có tính ăn mòn cao như môi trường axit hay môi trường biển.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 Xem thêm các sản phẩm liên quan tại: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Lá Căn Inox 631 0.45mm 

    Lá Căn Inox 631 0.45mm  Giới Thiệu Chung Lá căn inox 631 0.45mm là một [...]

    Đồng Hợp Kim CW624N Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CW624N 1. Đồng Hợp Kim CW624N Là Gì? Đồng hợp kim CW624N [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 114

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 114: Đặc Tính Và Ứng Dụng Láp tròn đặc [...]

    Đồng Cuộn 0.1mm

    Đồng Cuộn 0.1mm – Đồng Nguyên Chất, Dẻo Dai Và Dẫn Điện Tốt 1. Giới [...]

    1.4028 STAINLESS STEEL

    1.4028 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC CR13, ĐỘ CỨNG CAO & CHỊU MÀI [...]

    Đồng CuNi18Zn27 Là Gì?

    Đồng CuNi18Zn27 1. Đồng CuNi18Zn27 Là Gì? Đồng CuNi18Zn27 là một hợp kim đồng-niken-kẽm với [...]

    STS405 Material

    STS405 Material – Thép Không Gỉ Martensitic Ổn Định Nhôm, Chịu Nhiệt & Oxy Hóa [...]

    SUS444 Material

    SUS444 Material – Thép Không Gỉ Ferritic Hợp Kim Crom-Nhôm, Chống Oxy Hóa Cao ⚙️ [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    3.372.000 

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Xích Inox

    50.000 
    54.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo