Tấm Inox 410 0.25mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất

1. Tấm Inox 410 0.25mm Là Gì?

Tấm Inox 410 0.25mm là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Martensitic, có hàm lượng Crôm (Cr) từ 11.5 – 13.5%, giúp chống ăn mòn tốt, độ cứng cao và chịu nhiệt tốt. Với độ dày 0.25mm, loại inox này thường được sử dụng trong gia công cơ khí, sản xuất linh kiện và các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học cao.

👉 Xem thêm: [Inox 12X21H5T Là Gì?]

2. Đặc Điểm Nổi Bật Của Tấm Inox 410 0.25mm

2.1. Thành Phần Hóa Học

  • Crôm (Cr): 11.5 – 13.5% → Giúp tăng khả năng chống ăn mòn và oxy hóa.

  • Carbon (C): 0.08 – 0.15% → Cải thiện độ cứng và khả năng chịu lực.

  • Mangan (Mn): ≤ 1.0% → Ổn định cấu trúc thép.

  • Silicon (Si): ≤ 1.0% → Tăng độ bền và độ cứng.

👉 Tìm hiểu thêm: [Inox X8CrNiMo275 Là Gì?]

2.2. Tính Chất Vật Lý Và Cơ Học

  • Độ cứng cao, có thể đạt đến HRC 40-45 sau khi tôi luyện.

  • Chịu nhiệt tốt, có thể hoạt động ở nhiệt độ lên đến 650°C.

  • Khả năng chống mài mòn tốt, phù hợp với các ứng dụng cơ khí.

  • Dễ gia công, có thể cắt, dập, hàn mà không ảnh hưởng đến cấu trúc vật liệu.

👉 Khám phá thêm: [Inox 1Cr21Ni5Ti Là Gì?]

3. Ứng Dụng Của Tấm Inox 410 0.25mm

Nhờ vào độ bền cao, khả năng chống mài mòn tốt và giá thành hợp lý, tấm inox 410 0.25mm được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Gia công cơ khí chính xác: Sản xuất lưỡi dao, vòng bi, trục quay.

  • Ngành ô tô: Chế tạo hệ thống xả, vỏ bọc chịu nhiệt, bộ phận động cơ.

  • Công nghiệp thực phẩm: Làm dao cắt thực phẩm, băng tải, thiết bị chế biến.

  • Xây dựng: Dùng trong kết cấu thép, cửa chống cháy, lan can.

👉 Xem thêm: [Inox 329J3L Là Gì?]

4. Báo Giá Tấm Inox 410 0.25mm Mới Nhất

Giá của tấm inox 410 0.25mm phụ thuộc vào các yếu tố như:

  • Kích thước, độ dày và số lượng đặt hàng.

  • Nguồn gốc xuất xứ (Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc).

  • Tình hình giá nguyên vật liệu trên thị trường.

💲 Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi mới nhất!

👉 Tham khảo thêm: [Inox 1.4462 Là Gì?]

5. Mua Tấm Inox 410 0.25mm Ở Đâu Uy Tín?

Khi mua tấm inox 410 0.25mm, bạn nên lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín với các tiêu chí sau:
Chứng nhận CO, CQ đầy đủ, đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Hỗ trợ cắt theo yêu cầu, giao hàng tận nơi.
Báo giá minh bạch, cạnh tranh, tư vấn chuyên sâu.

6. Kết Luận

Tấm Inox 410 0.25mm là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng cơ khí, công nghiệp và xây dựng nhờ vào độ bền cao, khả năng chống mài mòn tốt và giá thành hợp lý. Nếu bạn đang cần tư vấn hoặc báo giá, hãy liên hệ ngay với nhà cung cấp để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác nhất.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    👉 Xem thêm các sản phẩm liên quan tại: [Vật Liệu Cơ Khí]

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép 08X18H10T Là Gì?

    Thép 08X18H10T 1. Thép 08X18H10T Là Gì? Thép 08X18H10T là loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Inox 439 là gì?

    Inox 439 – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Mới Nhất 1. Inox 439 [...]

    Thép Inox SUS304N2

    Thép Inox SUS304N2 1. Giới Thiệu Thép Inox SUS304N2 Thép Inox SUS304N2 là phiên bản [...]

    Thép 904L Là Gì?

    Thép 904L 1. Thép 904L Là Gì? Thép 904L là một loại thép không gỉ [...]

    Thép UNS S43400

    Thép UNS S43400 1. Giới Thiệu Thép UNS S43400 Là Gì? 🧪 Thép không gỉ [...]

    GIÁ ĐỒNG ĐỎ LỤC GIÁC PHI 3

    GIÁ ĐỒNG ĐỎ LỤC GIÁC PHI 3 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ CHÍNH XÁC [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S41000

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S41000 Inox S41000 Là Gì? Inox S41000 là một mác [...]

    Vật Liệu SUS429

    1. Giới Thiệu Vật Liệu SUS429 Là Gì? 🧪 Vật liệu SUS429 là thép không [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    108.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo