1.831.000 
11.000 
13.000 

Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 

Sản phẩm Inox

Lục Giác Inox

120.000 
1.345.000 

1.4116 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC CR-MO-V, DAO KÉO CAO CẤP & CHỊU MÀI MÒN RẤT TỐT ⚙️

1. 1.4116 STAINLESS STEEL LÀ GÌ?

1.4116 stainless steel là thép không gỉ thuộc nhóm martensitic, theo tiêu chuẩn EN 10088, tương đương mác X50CrMoV15. Đây là loại inox Cr cao kết hợp Molypden (Mo) và Vanadi (V), nổi tiếng với độ cứng cao, khả năng giữ cạnh cắt xuất sắc và chống mài mòn vượt trội sau nhiệt luyện.

So với các mác martensitic Cr13 truyền thống như 1.4034 (X46Cr13) hoặc 1.4031 (X39Cr13), 1.4116 vượt trội hơn rõ rệt nhờ sự bổ sung Mo và V, giúp tăng độ bền nhiệt, tinh luyện hạt thép và cải thiện đáng kể khả năng chống ăn mòn. Đây là vật liệu được sử dụng rất phổ biến trong dao kéo cao cấp châu Âu, dụng cụ cắt và thiết bị y tế.

💡 1.4116 là inox martensitic cao cấp, chuyên cho dao kéo và dụng cụ cắt cần độ bền, độ sắc và tuổi thọ cao.

📌 Tham khảo:
🔗 Khái niệm chung về thép
https://vatlieutitan.vn/khai-niem-chung-ve-thep/

2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA 1.4116 STAINLESS STEEL

Thành phần hóa học điển hình (%)

  • C (Carbon): ~0.45 – 0.55%
  • Cr (Crom): ~14 – 15%
  • Mo (Molypden): ~0.5 – 0.8%
  • V (Vanadi): ~0.1 – 0.2%
  • Mn: ≤ 1.0%
  • Si: ≤ 1.0%
  • P, S: ≤ 0.03%
  • Ni: rất thấp hoặc không có
  • Fe: còn lại

Sự kết hợp Cr + Mo + V giúp thép đạt độ cứng cao, chống mài mòn tốt và giữ cạnh cắt lâu hơn so với X55CrMo14 (1.4110).

Tính chất cơ học & vật lý

  • Độ bền kéo (Rm): ~900 – 1.150 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ~650 – 800 MPa
  • Độ cứng: ~230 – 250 HB (ủ), đạt 56 – 60 HRC sau tôi + ram
  • Độ giãn dài: ~8 – 12%
  • Chống ăn mòn: tốt trong môi trường ẩm nhẹ, thực phẩm
  • Khả năng hàn: rất hạn chế
  • Từ tính:

💡 Vanadi giúp tinh luyện hạt, tăng độ bền cạnh và chống mài mòn cho 1.4116.

📌 Tham khảo:
🔗 Thép hợp kim
https://vatlieutitan.vn/thep-hop-kim/

🔗 Yếu tố quyết định tính chất thép
https://vatlieutitan.vn/10-nguyen-quan-trong-nhat-quyet-dinh-tinh-chat-cua-thep/

3. ỨNG DỤNG CỦA 1.4116 STAINLESS STEEL

Nhờ độ cứng cao, chống mài mòn và giữ sắc lâu, 1.4116 được ứng dụng rất rộng rãi:

🔪 Dao kéo & dụng cụ cắt cao cấp

  • Dao bếp cao cấp (dao Đức, dao châu Âu)
  • Dao công nghiệp, lưỡi cắt kỹ thuật
  • Kéo cắt chuyên dụng

🏥 Y tế & thực phẩm

  • Dụng cụ phẫu thuật
  • Dao mổ, kéo y tế
  • Thiết bị tiếp xúc thực phẩm

🔧 Cơ khí chính xác

  • Chi tiết chịu ma sát cao
  • Trục nhỏ, chốt, linh kiện chính xác

💡 1.4116 là tiêu chuẩn vàng cho dao kéo inox cao cấp hiện nay.

📌 Tham khảo:
🔗 Phân loại thép
https://vatlieutitan.vn/thep-duoc-chia-lam-4-loai/

4. ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA 1.4116 STAINLESS STEEL

Ưu điểm chính

  • Độ cứng cao, giữ cạnh cắt rất lâu
  • Chịu mài mòn vượt trội
  • Chống ăn mòn tốt hơn Cr13 truyền thống
  • Cơ tính ổn định, dễ kiểm soát nhiệt luyện
  • Phổ biến, dễ gia công trước tôi

⚠️ Hạn chế cần lưu ý

  • Khả năng hàn rất kém
  • Độ dai va đập không cao
  • Không phù hợp môi trường hóa chất mạnh

📌 Tham khảo nâng cao:
🔗 Thép làm cứng bằng nước
https://vatlieutitan.vn/thep-cong-cu-lam-cung-bang-nuoc-la-gi/

5. TỔNG KẾT

1.4116 stainless steel (X50CrMoV15) là thép không gỉ martensitic Cr-Mo-V cao cấp, nổi bật với độ cứng lớn, khả năng giữ cạnh sắc và chịu mài mòn xuất sắc sau nhiệt luyện. Đây là vật liệu lý tưởng cho dao kéo cao cấp, dụng cụ cắt, thiết bị y tế và chi tiết cơ khí chính xác, nơi yêu cầu hiệu suất sử dụng cao, độ bền lâu dài và khả năng chống ăn mòn ổn định.

💡 Nếu bạn cần inox martensitic cao cấp cho dao kéo hoặc dụng cụ cắt chuyên nghiệp, 1.4116 là lựa chọn hàng đầu.

📞 THÔNG TIN LIÊN HỆ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC – VẬT LIỆU CƠ KHÍ
    https://vatlieucokhi.com/

    📚 BÀI VIẾT LIÊN QUAN

    GIÁ LỤC GIÁC ĐỒNG THAU PHI 95

    GIÁ LỤC GIÁC ĐỒNG THAU PHI 95 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ – GIA [...]

    Thép Inox 301

    Thép Inox 301 1. Thép Inox 301 Là Gì? Thép Inox 301 là một loại [...]

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.35mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.35mm 1. Lá Căn Đồng Đỏ 0.35mm Là Gì? Lá căn [...]

    Thép 1Cr25Ti

    1. Giới Thiệu Thép 1Cr25Ti Là Gì? 🧪 Thép 1Cr25Ti là một loại thép không [...]

    Shim Chêm Đồng 0.25mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng 0.25mm 1. Shim Chêm Đồng 0.25mm Là Gì? Shim chêm đồng 0.25mm [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12 – Độ Bền Cao, Chịu Lực Tốt 1. [...]

    Đồng Hợp Kim C90300 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C90300 1. Đồng Hợp Kim C90300 Là Gì? Đồng hợp kim C90300 [...]

    Thép Không Gỉ 309S24

    Thép Không Gỉ 309S24 Là Gì? Thép không gỉ 309S24 là một loại thép Austenitic [...]

    🏭 SẢN PHẨM LIÊN QUAN

    1.579.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    37.000 
    2.391.000 
    242.000 
    54.000 
    27.000 
    168.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo