30.000 
18.000 

Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 
126.000 

Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 
146.000 

Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 

SAE 51446 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ FERRITIC CHỐNG ĂN MÒN VÀ ỔN ĐỊNH CƠ TÍNH ⚙️

1. SAE 51446 STAINLESS STEEL LÀ GÌ?

SAE 51446 stainless steel là thép không gỉ ferritic, nổi bật với Crom ~17–18%, Carbon ≤0.03% và Molybdenum 0.3–0.5%, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường hơi ẩm, hóa chất nhẹ và dung dịch clorua.

Loại inox này thường được sử dụng trong tấm, ống, van, trục và chi tiết máy công nghiệp, nhờ cơ tính ferritic ổn định, khả năng chịu nhiệt trung bình và tuổi thọ lâu dài. SAE 51446 phù hợp với môi trường hơi ẩm, hóa chất nhẹ và nhiệt độ trung bình, giúp đảm bảo hiệu suất và độ bền của chi tiết trong thời gian dài.

💡 SAE 51446 Stainless Steel thích hợp cho các chi tiết cơ khí cần chống ăn mòn tốt, cơ tính ổn định và tuổi thọ lâu dài.

📌 Tham khảo:
🔗 Khái niệm chung về thép

2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA SAE 51446 STAINLESS STEEL

Thành phần hóa học (%)

  • C (Carbon): ≤ 0.03% – hạn chế kết tủa cacbua
  • Cr (Crom): 17–18% – tăng khả năng chống ăn mòn
  • Mo (Molybdenum): 0.3–0.5% – nâng cao khả năng chống ăn mòn khe và lỗ
  • Mn (Mangan): ≤ 1%
  • Si (Silicon): 0.5–1%
  • P, S: ≤ 0.03%
  • Ni: ≤ 0.75%
  • Fe: còn lại

Tính chất cơ học tiêu biểu

  • Độ bền kéo (Rm): ~520 – 670 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ~270 – 420 MPa
  • Độ giãn dài: 15 – 20%
  • Độ cứng: ~180–200 HB
  • Khả năng chống ăn mòn: cao hơn thép ferritic thông thường, đặc biệt trong môi trường clorua và hơi ẩm
  • Khả năng hàn: hạn chế, cần kiểm soát nhiệt để tránh nứt nóng
  • Từ tính:

💡 SAE 51446 Stainless Steel nhờ hàm lượng Crom và Molybdenum cao, mang lại cơ tính ổn định, khả năng chống ăn mòn tốt và tuổi thọ lâu dài.

📌 Tham khảo:
🔗 Thép hợp kim
🔗 Nguyên tố quyết định tính chất thép

3. ỨNG DỤNG CỦA SAE 51446 STAINLESS STEEL

⚙️ Công nghiệp & cơ khí

  • Trục, van, chi tiết máy chịu tải vừa
  • Tấm, ống và vỏ thiết bị công nghiệp trong môi trường hơi ẩm nhẹ và hóa chất nhẹ
  • Chi tiết máy yêu cầu tuổi thọ trung bình và chống ăn mòn tốt

🌡️ Môi trường làm việc

  • Khí khô hoặc hơi ẩm nhẹ
  • Dung dịch clorua, hóa chất nhẹ
  • Nhiệt độ trung bình, không tiếp xúc lâu dài với axit mạnh hoặc nước biển

🔩 Thiết bị & chi tiết công nghiệp

  • Bơm, van, tấm che, vỏ thiết bị chịu mài mòn nhẹ
  • Trục và chi tiết máy trong môi trường hơi ẩm hoặc hóa chất nhẹ

💡 SAE 51446 Stainless Steel phù hợp cho chi tiết cần cơ tính ổn định, chống ăn mòn vừa và tuổi thọ lâu dài.

📌 Tham khảo:
🔗 Phân loại thép

4. ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SAE 51446 STAINLESS STEEL

Ưu điểm

  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội so với thép ferritic thông thường
  • Cơ tính ferritic ổn định và tuổi thọ lâu dài
  • Dễ gia công, cắt, hàn và tạo hình trong giới hạn cho phép
  • Phù hợp cho trục, van, tấm, ống và chi tiết công nghiệp vừa
  • Chi phí hợp lý cho inox ferritic chống ăn mòn tốt

⚠️ Hạn chế

  • Không chịu được môi trường axit mạnh hoặc nước biển lâu dài
  • Khả năng hàn cần kiểm soát nhiệt để tránh nứt nóng
  • Cơ tính không bằng inox martensitic hay duplex chịu tải cao

📌 Tham khảo nâng cao:
🔗 Thép làm cứng bằng nước

5. TỔNG KẾT

SAE 51446 Stainless Steel là thép không gỉ ferritic với khả năng chống ăn mòn tốt, cơ tính ổn định và tuổi thọ lâu dài, thích hợp cho trục, van, tấm, ống, chi tiết cơ khí và thiết bị công nghiệp vừa, khi cần ổn định cơ tính, tuổi thọ trung bình và khả năng chống mài mòn tốt.

💡 Nếu bạn cần inox ferritic chống ăn mòn tốt, cơ tính ổn định và tuổi thọ lâu dài, SAE 51446 Stainless Steel là lựa chọn đáng tin cậy.

📞 THÔNG TIN LIÊN HỆ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC – VẬT LIỆU CƠ KHÍ
    https://vatlieucokhi.com/

    📚 BÀI VIẾT LIÊN QUAN

    Đồng C90300 Là Gì?

    Đồng C90300 1. Đồng C90300 Là Gì? Đồng C90300 là một loại hợp kim đồng [...]

    Đồng C79300 Là Gì?

    Đồng C79300 1. Đồng C79300 Là Gì? Đồng C79300 là một loại hợp kim đồng [...]

    Lá Căn Inox 410 0.20mm

    Lá Căn Inox 410 0.20mm – Chất Liệu Bền Bỉ Giới Thiệu Về Lá Căn [...]

    Thép Không Gỉ Z6CND17.12

    Thép Không Gỉ Z6CND17.12 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ Z6CND17.12 🔍 Z6CND17.12 là mác [...]

    Thép Inox 1.4845

    Thép Inox 1.4845 1. Thép Inox 1.4845 Là Gì? Thép Inox 1.4845, hay còn được [...]

    Vật Liệu Z6CN18.09

    Vật Liệu Z6CN18.09 1. Giới Thiệu Vật Liệu Z6CN18.09 Z6CN18.09 là thép martensitic không gỉ [...]

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 100MM

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 100MM – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Vuông Đặc [...]

    Thép Không Gỉ 1.4024 Là Gì?

    Thép Không Gỉ 1.4024 – Martensitic Chịu Mài Mòn Cao 1. Giới Thiệu Thép Không [...]

    🏭 SẢN PHẨM LIÊN QUAN

    191.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 
    21.000 
    61.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo