168.000 
3.372.000 
54.000 
242.000 

Thép 06Cr19Ni10N

1. Thép 06Cr19Ni10N Là Gì?

Thép 06Cr19Ni10N là một loại thép không gỉ Austenitic, được tăng cường thêm Nitơ nhằm nâng cao độ bền, khả năng chống ăn mòn và chống rỗ tuyệt vời. Loại thép này thường được ứng dụng trong các lĩnh vực như công nghiệp hóa chất, thực phẩm, thiết bị y tế và các công trình chịu ăn mòn cao.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 06Cr19Ni10N

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.06
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.045
S ≤ 0.030
Cr 18.0 – 20.0
Ni 8.0 – 11.0
N 0.10 – 0.16

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo: ≥ 530 MPa

  • Giới hạn chảy: ≥ 210 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 40%

  • Độ cứng (HB): ≤ 200

Thép 06Cr19Ni10N có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn điểm và ăn mòn kẽ tốt, đặc biệt trong môi trường có clorua.

👉 Tham khảo: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép 06Cr19Ni10N

Ngành Sử Dụng Ứng Dụng Thực Tế
Công nghiệp thực phẩm Thiết bị chế biến, bồn chứa, dây chuyền sản xuất
Công nghiệp hóa chất Bồn phản ứng, ống dẫn, bộ trao đổi nhiệt
Ngành y tế Dụng cụ phẫu thuật, thiết bị y tế cao cấp
Xây dựng Lan can, thang máy, mặt dựng ngoại thất

👉 Tham khảo: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Của Thép 06Cr19Ni10N

✅ Khả năng chống ăn mòn điểm và ăn mòn kẽ vượt trội.

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy cao.

✅ Khả năng hàn tốt mà không cần xử lý nhiệt sau hàn.

✅ Dễ gia công, tạo hình.

✅ Ứng dụng đa dạng trong nhiều ngành công nghiệp.

👉 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết

Thép 06Cr19Ni10N là vật liệu lý tưởng cho các công trình và thiết bị yêu cầu độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tuổi thọ dài lâu. Sản phẩm phù hợp với ngành hóa chất, thực phẩm, y tế và xây dựng.

👉 Xem thêm: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép 06Cr19Ni10N

  • Không phù hợp cho môi trường có axit mạnh như HCl đậm đặc.

  • Cần kiểm tra mối hàn kỹ lưỡng khi thi công.

  • Vệ sinh định kỳ để đảm bảo bề mặt thép không bị nhiễm bẩn.

  • Tránh sử dụng trong môi trường chịu tải cơ học quá lớn nếu không gia cố phù hợp.

👉 Tham khảo thêm: Thép tốc độ cao molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Đồng Hợp Kim CuZn37Pb2 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CuZn37Pb2 1. Đồng Hợp Kim CuZn37Pb2 Là Gì? Đồng hợp kim CuZn37Pb2 [...]

    Tìm Hiểu Về Inox S32900 Và Ứng Dụng Của Nó

    Tìm Hiểu Về Inox S32900 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Inox S32900 Là Gì? [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 20

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 20 Giới thiệu về Láp Tròn Đặc Inox 303 [...]

    Thép Không Gỉ 04Cr13

    Thép Không Gỉ 04Cr13 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ 04Cr13 Là Gì? 🧪 Thép [...]

    Vật Liệu UNS S43035

    1. Giới Thiệu Vật Liệu UNS S43035 Là Gì? 🧪 Vật liệu UNS S43035 là [...]

    ĐỒNG THAU LỤC GIÁC PHI 17

    ĐỒNG THAU LỤC GIÁC PHI 17 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng [...]

    Thép X8CrMnNi19‑6‑3 là gì?

    Thép X8CrMnNi19‑6‑3 1. Thép X8CrMnNi19‑6‑3 là gì? Thép X8CrMnNi19‑6‑3 là một loại inox Austenitic có [...]

    SAE 51429 Stainless Steel

    SAE 51429 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Ferritic Chống Oxy Hóa Kinh Tế ⚡ [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    34.000 
    13.000 

    Sản phẩm Inox

    Tấm Inox

    60.000 

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 
    16.000 
    146.000 
    3.027.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo