54.000 
1.579.000 

Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 

Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 
34.000 
2.102.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 

Bài Viết Chi Tiết Về Thép 10Cr17Mn6Ni4N20

1. Thép 10Cr17Mn6Ni4N20 Là Gì?

Thép 10Cr17Mn6Ni4N20 là loại thép không gỉ Austenitic với hàm lượng crom cao, bổ sung mangan, niken và nitơ nhằm cải thiện độ bền kéo, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn. Vật liệu này được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp yêu cầu khả năng chịu ăn mòn tốt và độ bền cơ học vượt trội.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 10Cr17Mn6Ni4N20

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.08
Si ≤ 1.00
Mn 5.5 – 7.5
P ≤ 0.045
S ≤ 0.030
Cr 16.0 – 18.0
Ni 3.5 – 5.5
N 0.10 – 0.25

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo: ≥ 550 MPa

  • Giới hạn chảy: ≥ 240 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 35%

  • Độ cứng (HB): ≤ 200

👉 Tham khảo: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép 10Cr17Mn6Ni4N20

Ngành Sử Dụng Ứng Dụng Cụ Thể
Công nghiệp hóa chất Bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt, ống dẫn
Xây dựng Kết cấu thép, lan can, tay vịn
Công nghiệp thực phẩm Thiết bị chế biến, bồn chứa thực phẩm
Dược phẩm & Y tế Dụng cụ y tế, thiết bị phòng sạch

👉 Tham khảo: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Của Thép 10Cr17Mn6Ni4N20

  • Chống ăn mòn tốt trong môi trường oxy hóa và axit nhẹ.

  • Độ bền kéo và giới hạn chảy cao.

  • Tính dẻo tốt, dễ hàn và dễ gia công tạo hình.

  • Phù hợp với nhiều ứng dụng trong công nghiệp hiện đại.

👉 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết Về Thép 10Cr17Mn6Ni4N20

Thép 10Cr17Mn6Ni4N20 là lựa chọn phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt trong ngành hóa chất, thực phẩm, xây dựng và y tế.

👉 Tham khảo: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép 10Cr17Mn6Ni4N20

  • Không nên sử dụng trong môi trường axit mạnh như HCl.

  • Cần kiểm tra kỹ mối hàn để tránh nứt do ứng suất.

  • Bảo dưỡng và vệ sinh bề mặt định kỳ để kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

👉 Tham khảo thêm: Thép tốc độ cao Molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    304N1 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu 304N1 là gì và ứng dụng trong công nghiệp 1. [...]

    ĐỒNG ĐỎ LỤC GIÁC PHI 100

    ĐỒNG ĐỎ LỤC GIÁC PHI 100 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng [...]

    GIÁ ĐỒNG THAU LỤC GIÁC PHI 37

    GIÁ ĐỒNG THAU LỤC GIÁC PHI 37 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ CHÍNH XÁC [...]

    Vật Liệu X10CrAlSi18

    1. Giới Thiệu Vật Liệu X10CrAlSi18 Là Gì? 🧪 X10CrAlSi18 là loại thép hợp kim [...]

    Tấm Inox 321 13mm

    Tấm Inox 321 13mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Thép Inox 12Cr18Mn9Ni5N

    Thép Inox 12Cr18Mn9Ni5N 1. Giới Thiệu Thép Inox 12Cr18Mn9Ni5N Thép Inox 12Cr18Mn9Ni5N là một loại [...]

    Đồng Hợp Kim CuNi18Zn20 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CuNi18Zn20 1. Đồng Hợp Kim CuNi18Zn20 Là Gì? Đồng hợp kim CuNi18Zn20 [...]

    CuZn42Mn2 Materials

    CuZn42Mn2 Materials – Hợp Kim Đồng Thau Mangan Hiệu Suất Cao, Bền Bỉ Và Dễ [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    270.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    21.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo