54.000 
24.000 

Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 

Sản phẩm Inox

Bulong Inox

1.000 
146.000 

Sản phẩm Inox

Ống Inox

100.000 

Thép Không Gỉ 1.4376

1. Thép Không Gỉ 1.4376 Là Gì?

Thép không gỉ 1.4376 là một loại thép không gỉ duplex với cấu trúc pha kép, bao gồm Austenitic và Ferritic. Loại thép này được thiết kế để có khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường chứa clorua và axit, đồng thời có độ bền cơ học cao.

Với hàm lượng Crom, Niken, Molypden và Nitơ được điều chỉnh tối ưu, thép 1.4376 thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi tính ổn định, độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là trong ngành dầu khí, hóa chất và hàng hải.

👉 Tham khảo thêm:
Khái niệm chung về thép
Thép được chia làm 4 loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 1.4376

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.03
Si ≤ 1.00
Mn 1.00 – 2.00
P ≤ 0.040
S ≤ 0.020
Cr 21.0 – 23.0
Ni 4.5 – 6.5
Mo 2.5 – 3.5
N 0.10 – 0.22

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 620 MPa

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 450 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 25%

  • Độ cứng: 250 – 300 HB

  • Khả năng chịu nhiệt: ổn định đến 300 °C

Thép 1.4376 nổi bật với khả năng chống ăn mòn ứng suất, ăn mòn khe hở và có độ bền cơ học cao, rất phù hợp với các môi trường ăn mòn clorua và chịu áp lực, nhiệt độ cao.

👉 Tìm hiểu thêm:
Thép hợp kim
10 nguyên tố quyết định tính chất của thép

3. Ứng Dụng Của Thép 1.4376

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Ứng Dụng Cụ Thể
Công nghiệp hóa chất Bồn chứa, ống dẫn, thiết bị xử lý hóa chất
Dầu khí – Năng lượng Thiết bị trao đổi nhiệt, bộ phận chịu áp lực và nhiệt độ cao
Hàng hải Linh kiện tàu biển, thiết bị tiếp xúc nước biển
Xử lý nước Hệ thống lọc nước, thiết bị xử lý nước thải

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép 1.4376

✅ Khả năng chống ăn mòn ứng suất và ăn mòn khe hở rất tốt
✅ Độ bền cơ học cao, chịu được áp lực và nhiệt độ lớn
✅ Ổn định trong môi trường nhiệt độ cao và ăn mòn mạnh
✅ Dễ dàng gia công, hàn nối và bảo trì

👉 Tham khảo thêm:
Thép tốc độ cao molypden

5. Tổng Kết

Thép không gỉ 1.4376 là vật liệu thép duplex đa năng, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong môi trường ăn mòn clorua và áp lực cao. Với sự kết hợp giữa độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn, thép này rất thích hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp.

Nếu bạn đang cần một vật liệu thép không gỉ bền bỉ, hiệu suất cao cho dự án, hãy cân nhắc sử dụng 1.4376.

👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VỀ CÁC VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Inox X2CrNiMnMoN25-18-6-5

    Thép Inox X2CrNiMnMoN25-18-6-5 1. Thép Inox X2CrNiMnMoN25-18-6-5 Là Gì? Thép Inox X2CrNiMnMoN25-18-6-5 là một loại [...]

    LÁ CĂN INOX 440 0.55MM

      LÁ CĂN INOX 440 0.55MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 440 0.55mm [...]

    Thép Inox X2CrNi18.9

    Thép Inox X2CrNi18.9 1. Thép Inox X2CrNi18.9 Là Gì? Thép Inox X2CrNi18.9 là một loại [...]

    Vật liệu SUS317L

    Vật liệu SUS317L 1. Giới Thiệu Vật Liệu SUS317L 🔍 SUS317L là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 95

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 95: Đặc Tính Và Ứng Dụng Láp tròn đặc [...]

    Inox X5CrNiNb18.9 Là Gì

    Inox X5CrNiNb18.9 1. Inox X5CrNiNb18.9 Là Gì? Inox X5CrNiNb18.9 là loại thép không gỉ thuộc [...]

    Thép Inox X5CrNiMo17.13

    Thép Inox X5CrNiMo17.13 1. Thép Inox X5CrNiMo17.13 Là Gì? Thép Inox X5CrNiMo17.13 là một loại [...]

    Vật Liệu SAE Loại 631

    Vật Liệu SAE Loại 631 1. Giới Thiệu Vật Liệu SAE Loại 631 Vật liệu [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    18.000 
    23.000 

    Sản phẩm Inox

    Tấm Inox

    60.000 
    21.000 
    27.000 

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo