90.000 

Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 
24.000 
1.579.000 
2.391.000 
126.000 
11.000 

Thép Không Gỉ 1.4404

1. Thép Không Gỉ 1.4404 Là Gì?

Thép không gỉ 1.4404 là một loại thép Austenitic không gỉ thuộc nhóm thép chịu ăn mòn cao, tương đương với inox 316L theo tiêu chuẩn quốc tế. Với hàm lượng molypden bổ sung, thép này có khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt hiệu quả trong môi trường có chứa clorua, axit và các hóa chất ăn mòn khác.

Loại thép này thường được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế tạo thiết bị y tế, hóa chất, thực phẩm và hàng hải, nơi yêu cầu cao về độ bền và khả năng chống ăn mòn.

👉 Tham khảo thêm:
Khái niệm chung về thép
Thép được chia làm 4 loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 1.4404

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.03
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.045
S ≤ 0.015
Cr 16.5 – 18.5
Ni 10.0 – 13.0
Mo 2.0 – 2.5
N ≤ 0.10

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 485 – 700 MPa

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 210 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 40%

  • Độ cứng: 150 – 220 HB

  • Khả năng chịu nhiệt: lên tới 870 °C

Thép 1.4404 có khả năng chống ăn mòn rất tốt, đặc biệt trong môi trường có clorua, giúp tăng tuổi thọ và độ bền của các thiết bị và chi tiết máy trong nhiều ngành công nghiệp.

👉 Tìm hiểu thêm:
Thép hợp kim
10 nguyên tố quyết định tính chất của thép

3. Ứng Dụng Của Thép 1.4404

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Ứng Dụng Cụ Thể
Công nghiệp y tế Dụng cụ phẫu thuật, thiết bị y tế
Công nghiệp hóa chất Bình chứa, ống dẫn hóa chất chịu ăn mòn
Thực phẩm Thiết bị chế biến, bồn chứa và hệ thống vệ sinh
Hàng hải Linh kiện tiếp xúc nước biển và môi trường ăn mòn mạnh

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép 1.4404

✅ Chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường chứa clorua
✅ Độ bền cơ học và độ dẻo dai cao
✅ Khả năng gia công, hàn nối tốt
✅ Phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe

👉 Tham khảo thêm:
Thép tốc độ cao molypden

5. Tổng Kết

Thép không gỉ 1.4404 là vật liệu hàng đầu cho các ứng dụng cần độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, đặc biệt trong môi trường clorua và hóa chất. Đây là lựa chọn ưu việt cho ngành y tế, hóa chất, thực phẩm và hàng hải.

Nếu bạn cần vật liệu inox chống ăn mòn mạnh và độ bền cao, hãy cân nhắc 1.4404 cho dự án của mình.

👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VỀ CÁC VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    0Cr18Ni13Si4 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu 0Cr18Ni13Si4 và ứng dụng trong công nghiệp 1. 0Cr18Ni13Si4 là [...]

    Inox 310S Chịu Ăn Mòn – Giải Pháp Bền Vững Cho Môi Trường Khắc Nghiệt

    Inox 310S Chịu Ăn Mòn – Giải Pháp Bền Vững Cho Môi Trường Khắc Nghiệt [...]

    Thép X5CrNiMo17.13 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép X5CrNiMo17.13 1. Thép X5CrNiMo17.13 Là Gì? Thép X5CrNiMo17.13 là [...]

    Vật Liệu Inox 416

    Vật Liệu Inox 416 1. Giới Thiệu Vật Liệu Inox 416 Inox 416 là một [...]

    Tấm Inox 301 0.55mm

    Tấm Inox 301 0.55mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    C75700 Copper Alloys

    C75700 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Niken Kẽm Cao Cấp 1. Giới Thiệu C75700 [...]

    Thép Inox 1.4313 Là Gì?

    1. Giới Thiệu Thép Inox 1.4313 Là Gì? 🧪 Thép Inox 1.4313 là loại thép [...]

    Duplex 1Cr21Ni5Ti là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu Duplex 1Cr21Ni5Ti và ứng dụng trong công nghiệp 1. Duplex [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 
    1.831.000 
    242.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 
    21.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo