48.000 

Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 

Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 
1.345.000 

Thép Không Gỉ Duplex 1.4362

1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ Duplex 1.4362 Là Gì?

🧪 Thép không gỉ Duplex 1.4362, còn được biết đến với ký hiệu X2CrNiN23-4 hoặc tên thương mại Duplex 2304, là một loại thép không gỉ song pha kết hợp giữa hai cấu trúc Austenite và Ferrite. Với hàm lượng Crôm khoảng 23% và Niken 4%, loại vật liệu này được phát triển để cung cấp khả năng chống ăn mòn cao hơn thép Austenitic 304/316, đồng thời duy trì độ bền cơ học vượt trội.

Điểm nổi bật của Duplex 1.4362 là khả năng chống ăn mòn ứng suất clorua tốtchi phí thấp hơn so với Duplex 2205 (1.4462), nhờ hàm lượng Niken và Molypden thấp hơn.

🔗 Tham khảo thêm: Khai Niệm Chung Về Thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép Không Gỉ Duplex 1.4362

⚙️ Thành phần hóa học tiêu biểu (%):

  • C: ≤ 0.03%

  • Cr: 21.5 – 24.5%

  • Ni: 3.5 – 5.5%

  • Mn: ≤ 2.5%

  • Si: ≤ 1.0%

  • N: 0.05 – 0.20%

  • Mo: ≤ 0.6%

  • Fe: phần còn lại

🔍 Tính chất cơ học:

  • Độ bền kéo (Rm): 650 – 880 MPa

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 450 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 25%

  • Độ cứng: ~ 270 HB

  • Tỷ trọng: ~ 7.8 g/cm³

💡 Duplex 1.4362 có khả năng chịu ăn mòn rỗ, ăn mòn kẽ hở tốt, đặc biệt trong môi trường chứa clorua, đồng thời vẫn giữ được độ bền cơ học cao gấp đôi thép Austenitic.

🔗 Xem thêm: Thép Hợp Kim
🔗 Tìm hiểu thêm: 10 Nguyên Tố Quyết Định Tính Chất Của Thép

3. Ứng Dụng Của Thép Không Gỉ Duplex 1.4362

🏭 Nhờ sự kết hợp giữa độ bền cao và khả năng chống ăn mòn, Duplex 1.4362 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp:

  • Ngành dầu khí và hóa chất: đường ống, bồn chứa, thiết bị xử lý hóa chất

  • Ngành giấy & bột giấy: hệ thống dẫn hóa chất, bể phản ứng

  • Ngành xây dựng: cầu cảng, kết cấu thép chịu ăn mòn môi trường biển

  • Ngành năng lượng: bộ trao đổi nhiệt, hệ thống ngưng tụ

  • Ngành hàng hải: vỏ tàu, chân vịt, các thiết bị tiếp xúc trực tiếp với nước biển

🔗 Xem thêm: Thép Được Chia Làm 4 Loại

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Không Gỉ Duplex 1.4362

✨ Duplex 1.4362 có nhiều đặc tính nổi bật khiến nó trở thành lựa chọn tối ưu trong nhiều ứng dụng:
✅ Độ bền cơ học cao gấp đôi thép Austenitic 304/316
✅ Chống ăn mòn ứng suất clorua tốt
✅ Hàm lượng Niken thấp → chi phí thấp hơn so với Duplex 2205
✅ Hàn và gia công tốt, thích hợp cho nhiều phương pháp sản xuất
✅ Thay thế kinh tế và hiệu quả cho thép không gỉ Austenitic trong môi trường khắc nghiệt

🔗 Tham khảo thêm: Thép Công Cụ Làm Cứng Bằng Nước Là Gì?
🔗 Xem thêm: Thép Tốc Độ Cao Molypden

5. Tổng Kết Về Thép Không Gỉ Duplex 1.4362

🔍 Thép không gỉ Duplex 1.4362 (X2CrNiN23-4, Duplex 2304) là vật liệu tối ưu khi cần sự kết hợp giữa hiệu suất chống ăn mòn tốt, độ bền cao và chi phí hợp lý. Với đặc tính cơ học vượt trội và khả năng chống ăn mòn trong môi trường chứa clorua, Duplex 1.4362 được ứng dụng rộng rãi trong dầu khí, hóa chất, hàng hải và xây dựng.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Vật Liệu UNS S44400

    1. Giới Thiệu Vật Liệu UNS S44400 Là Gì? 🧪 Vật liệu UNS S44400 là [...]

    ĐỒNG LÁP PHI 10

    ĐỒNG LÁP PHI 10 – VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN VÀ DẪN NHIỆT HIỆU QUẢ CHO [...]

    C70600 Materials

    C70600 Materials – Đồng Hợp Kim Copper-Nickel Chuyên Dụng 1. Giới Thiệu C70600 Materials 🟢 [...]

    Lá Căn Inox 316 0.60mm

    Lá Căn Inox 316 0.60mm – Giải Pháp Vật Liệu Chất Lượng Cao Giới Thiệu [...]

    UNS S43035 Material

    UNS S43035 Material – Thép Không Gỉ Ferritic Ổn Định Hóa, Chịu Nhiệt & Chống [...]

    Láp Đồng Phi 35 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Láp Đồng Phi 35 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Láp [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 904L

    Inox 904L – Thép không gỉ cao cấp chống ăn mòn vượt trội 1. Inox [...]

    Shim Chêm Đồng 0.02mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng 0.02mm 1. Shim Chêm Đồng 0.02mm Là Gì? Shim chêm đồng 0.02mm [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 
    2.391.000 
    2.700.000 

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 
    3.027.000 
    54.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo