1.831.000 

Sản phẩm Inox

Tấm Inox

60.000 
37.000 

Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 

Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 

X38CrMo14 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC HỢP KIM MOLYPDEN, ĐỘ CỨNG CAO & CHỐNG MÀI MÒN ƯU VIỆT ⚙️

1. X38CrMo14 STAINLESS STEEL LÀ GÌ?

X38CrMo14 stainless steel là thép không gỉ thuộc nhóm martensitic, nổi bật nhờ hàm lượng Crom ~14–15%, Carbon ~0.36–0.42% và có Molypden (Mo). Sự bổ sung Molypden giúp vật liệu tăng khả năng chống mài mòn, chống oxy hóa và ổn định cơ tính ở nhiệt độ cao so với các mác Cr 13% không chứa Mo.

X38CrMo14 được sử dụng rộng rãi cho dao cắt công nghiệp, dao y tế, khuôn và chi tiết cơ khí chịu ma sát lớn, nơi cần độ cứng cao, giữ cạnh cắt tốt và tuổi thọ dài. Trước khi tôi luyện, thép có thể gia công nhưng tương đối khó; sau nhiệt luyện đúng quy trình, tổ chức martensitic phát triển cho độ cứng và độ bền vượt trội.

💡 X38CrMo14 là inox martensitic Cr–Mo, cân bằng giữa độ cứng rất cao và khả năng chống mài mòn, chống oxy hóa.

🔗 https://vatlieutitan.vn/khai-niem-chung-ve-thep/

2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA X38CrMo14 STAINLESS STEEL

Thành phần hóa học tiêu chuẩn (%)

  • Cr (Crom): 14 – 15% → tăng chống oxy hóa, độ cứng
  • C (Carbon): 0.36 – 0.42% → quyết định độ cứng cao
  • Mo (Molypden): ~0.5 – 0.8% → tăng chống mài mòn, ổn định ở nhiệt độ cao
  • Mn (Mangan): ≤ 1%
  • Si (Silicon): ≤ 1%
  • P, S: ≤ 0.03%
  • Ni: rất thấp hoặc không có
  • Fe: nền thép

Tính chất cơ học & vật lý điển hình

  • Độ bền kéo (Rm): ~780 – 980 MPa (trước nhiệt luyện)
  • Độ cứng: ~220 – 260 HB (trước nhiệt luyện), đạt 57 – 60 HRC sau nhiệt luyện
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ~550 – 650 MPa
  • Độ giãn dài: 8 – 12%
  • Chống oxy hóa: khá, tốt hơn Cr 13% nhờ Mo
  • Khả năng hàn: hạn chế, cần tiền gia nhiệt và xử lý sau hàn
  • Từ tính:

💡 Molypden là yếu tố then chốt giúp X38CrMo14 vượt trội về mài mòn và ổn định nhiệt so với X30Cr13, X39Cr13.

🔗 https://vatlieutitan.vn/thep-hop-kim/
🔗 https://vatlieutitan.vn/10-nguyen-quan-trong-nhat-quyet-dinh-tinh-chat-cua-thep/

3. ỨNG DỤNG CỦA X38CrMo14 STAINLESS STEEL

Nhờ độ cứng cao, chịu mài mòn tốt và ổn định nhiệt, X38CrMo14 được ứng dụng trong:

🔪 Dao cắt & dụng cụ y tế

  • Dao công nghiệp, dao kỹ thuật cao
  • Dao phẫu thuật, dao y tế yêu cầu giữ cạnh sắc lâu
  • Lưỡi dao chế biến thực phẩm cao cấp

🔧 Cơ khí & khuôn

  • Khuôn cắt, khuôn dập
  • Trục, bánh răng, chi tiết truyền động chịu ma sát
  • Chi tiết máy làm việc liên tục

🌡️ Môi trường nhiệt & ẩm

  • Chi tiết làm việc trong khí nóng khô
  • Thiết bị tiếp xúc hơi ẩm mức trung bình

💡 X38CrMo14 phù hợp cho ứng dụng yêu cầu độ cứng cao và tuổi thọ dài trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

🔗 https://vatlieutitan.vn/thep-duoc-chia-lam-4-loai/

4. ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA X38CrMo14 STAINLESS STEEL

Ưu điểm chính:

  • Độ cứng cao sau nhiệt luyện → chống mài mòn rất tốt
  • Giữ cạnh cắt ổn định, tuổi thọ dao dài
  • Chống oxy hóa tốt hơn Cr 13% nhờ Mo
  • Phù hợp dao cắt, khuôn và chi tiết cơ khí nặng
  • Không chứa Niken → tối ưu chi phí

⚠️ Lưu ý khi sử dụng:

  • Cần kiểm soát chặt quy trình tôi – ram
  • Khả năng hàn hạn chế
  • Không thích hợp môi trường hóa chất ăn mòn mạnh

🔗 https://vatlieutitan.vn/thep-cong-cu-lam-cung-bang-nuoc-la-gi/

5. TỔNG KẾT

X38CrMo14 stainless steel là thép không gỉ martensitic hợp kim Crom – Molypden, nổi bật với độ cứng cao, khả năng chịu mài mòn và chống oxy hóa tốt sau nhiệt luyện. Đây là lựa chọn lý tưởng cho dao cắt cao cấp, dao y tế, khuôn và chi tiết cơ khí làm việc trong điều kiện ma sát lớn, khi cần hiệu suất cao và tuổi thọ dài.

💡 Nếu bạn cần inox martensitic Cr–Mo có độ cứng cao và bền bỉ, X38CrMo14 là lựa chọn rất đáng tin cậy.

📞 THÔNG TIN LIÊN HỆ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC – VẬT LIỆU CƠ KHÍ
    https://vatlieucokhi.com/

    📚 BÀI VIẾT LIÊN QUAN

    X5CrNiMo18.10 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu X5CrNiMo18.10 và ứng dụng trong công nghiệp 1. X5CrNiMo18.10 là [...]

    Hợp Kim Đồng C48200

    Hợp Kim Đồng C48200 – Phosphor Bronze Với Độ Bền Và Khả Năng Chống Mài [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 4

    Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 4 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 310s [...]

    HỢP KIM ĐỒNG CW612N

    HỢP KIM ĐỒNG CW612N – ĐỒNG – NIKEN VỚI KHẢ NĂNG CHỐNG ĂN MÒN VÀ [...]

    Hợp Kim Đồng CuZn20 Là Gì?

    Hợp Kim Đồng CuZn20 1. Hợp Kim Đồng CuZn20 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 600

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 600: Đặc Tính Và Ứng Dụng Láp tròn đặc [...]

    Đồng Hợp Kim C79800 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C79800 1. Đồng Hợp Kim C79800 Là Gì? Đồng hợp kim C79800 [...]

    Lá Căn Đồng 0.5mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng 0.5mm 1. Lá Căn Đồng 0.5mm Là Gì? Lá căn đồng 0.5mm [...]

    🏭 SẢN PHẨM LIÊN QUAN

    216.000 
    27.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Xích Inox

    50.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 
    1.579.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 
    1.130.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo