1.579.000 
23.000 
30.000 
126.000 
3.372.000 

Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 

Hợp Kim Đồng CuZn38Pb2

1. Hợp Kim Đồng CuZn38Pb2 Là Gì?

🟢 Hợp Kim Đồng CuZn38Pb2 là một loại đồng thau chất lượng cao, bao gồm 38% Kẽm (Zn), 2% Chì (Pb) và phần còn lại là Đồng (Cu). Việc bổ sung chì giúp tăng khả năng gia công, độ dẻo, chống mài mòn và vẫn duy trì màu vàng đặc trưng của đồng thau.

CuZn38Pb2 được sử dụng phổ biến trong cơ khí chế tạo, linh kiện điện tử, chi tiết kỹ thuật và phụ kiện trang trí nhờ tính ổn định cơ học, chống ăn mòn vừa phải và dễ chế tác thành nhiều hình dạng khác nhau.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Hợp Kim Đồng CuZn38Pb2

⚡ Một số đặc tính kỹ thuật nổi bật của CuZn38Pb2:

  • Thành phần hóa học điển hình:

    • Đồng (Cu): ~60%

    • Kẽm (Zn): 38%

    • Chì (Pb): 2%

  • Cơ tính:

    • Độ bền kéo: 430 – 620 MPa

    • Giới hạn chảy: 280 – 370 MPa

    • Độ cứng Brinell: 130 – 160 HB

    • Độ dẻo: Tốt, dễ dàng cán, kéo, dập, tiện và phay.

  • Tính chất vật lý:

    • Màu sắc: Vàng sáng, dễ đánh bóng và giữ màu lâu dài.

    • Dẫn điện: Trung bình, phù hợp cho các chi tiết dẫn điện vừa phải.

    • Dẫn nhiệt: Khá cao, thích hợp cho các chi tiết truyền nhiệt nhỏ.

    • Tỷ trọng: ~8,5 g/cm³

    • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 960°C

  • Khả năng chống ăn mòn:

    • Chống oxy hóa tốt trong môi trường không khí, nước ngọt và độ ẩm vừa phải.

    • Phù hợp cho các ứng dụng cơ khí, chi tiết trang trí và linh kiện kỹ thuật.

  • Khả năng gia công:

    • Dễ tiện, phay, dập, kéo, hàn và mạ bề mặt.

    • Phù hợp chế tạo linh kiện cơ khí, chi tiết máy và phụ kiện trang trí.

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng hợp kim là gì – thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Hợp Kim Đồng CuZn38Pb2

🏭 Với cơ tính ổn định, chống ăn mòn vừa phải và khả năng gia công cao, CuZn38Pb2 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Cơ khí – chế tạo:

    • Bánh răng, trục dẫn, vòng bi và các chi tiết máy chịu lực vừa.

    • Dùng cho các chi tiết cần ổn định cơ học, chống mài mòn và bề mặt mịn.

  • Ngành điện – điện tử:

    • Linh kiện điện, đầu nối, chi tiết dẫn điện vừa phải.

    • Thích hợp cho các bộ phận yêu cầu ổn định cơ học và dẫn điện trung bình.

  • Trang trí – mỹ nghệ:

    • Tay nắm cửa, bản lề, phụ kiện nội thất, đồ trang trí.

    • Bề mặt vàng sáng, giữ màu lâu, dễ đánh bóng và bảo dưỡng.

  • Hàng hải – môi trường ẩm:

    • Chi tiết tiếp xúc với môi trường nước ngọt hoặc không khí ẩm vừa phải.

  • Công nghiệp chế tạo chính xác:

    • Linh kiện máy móc, chi tiết kỹ thuật cần độ bền ổn định và thẩm mỹ bề mặt cao.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Hợp Kim Đồng CuZn38Pb2

✨ Những ưu điểm giúp CuZn38Pb2 trở thành hợp kim được nhiều ngành công nghiệp lựa chọn:

  • Màu vàng sáng tự nhiên, giữ độ bóng lâu dài.

  • Khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp môi trường không quá khắc nghiệt.

  • Độ bền cơ học tốt, đáp ứng yêu cầu trong cơ khí và linh kiện điện tử.

  • Gia công dễ dàng, có thể cắt, hàn, kéo, dập, tiện, phay và mạ bề mặt.

  • Ứng dụng linh hoạt, từ cơ khí, điện tử đến trang trí nội thất.

  • Chi phí hợp lý, vừa túi tiền, hiệu quả kinh tế cao.

🔗 Tham khảo thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

5. Tổng Kết

Hợp Kim Đồng CuZn38Pb2 là hợp kim đồng – kẽm – chì có màu vàng sáng, dễ gia công, độ bền cao và chống ăn mòn tốt. Loại hợp kim này thích hợp cho cơ khí chế tạo, điện tử, trang trí nội thất, chi tiết máy và linh kiện chịu lực vừa, mang lại hiệu quả kinh tế, tuổi thọ lâu dài và thẩm mỹ bề mặt.

👉 Nếu bạn cần hợp kim bền, dễ gia công, thẩm mỹ và chi phí hợp lý, CuZn38Pb2 là lựa chọn hoàn hảo.

🔗 Xem thêm: Kim loại đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí https://vatlieucokhi.com/

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Không Gỉ X15Cr13

    Thép Không Gỉ X15Cr13 – Martensitic Cứng, Ổn Định, Chống Ăn Mòn Vừa Phải 1. [...]

    X8Cr28 Material

    X8Cr28 Material – Thép Không Gỉ Hàm Lượng Crom Rất Cao, Chống Oxy Hóa Xuất [...]

    Lá Căn Đồng Thau 2mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng Thau 2mm 1. Lá Căn Đồng Thau 2mm Là Gì? Lá căn [...]

    316S61 Stainless Steel

    316S61 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Carbon Thấp, Chống Ăn Mòn Cao 1. [...]

    Tấm Inox 420 32mm

    Tấm Inox 420 32mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 1.3964

    Tìm Hiểu Về Inox 1.3964 Và Ứng Dụng Của Nó Inox 1.3964 là một loại [...]

    GIÁ VUÔNG ĐẶC ĐỒNG 46MM

    GIÁ VUÔNG ĐẶC ĐỒNG 46MM VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ 1. Vuông đặc đồng [...]

    Lá Căn Inox 304 0.20mm

      Lá Căn Inox 304 0.20mm – Giải Pháp Vật Liệu Chất Lượng Cao Giới [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    30.000 
    242.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Inox

    80.000 
    1.831.000 
    168.000 
    18.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo