67.000 

Sản phẩm Inox

Dây Xích Inox

50.000 
61.000 
146.000 

Hợp Kim Đồng CW117C – Đồng Hợp Kim Chịu Mài Mòn Và Ứng Dụng Trong Công Nghiệp

1. Giới Thiệu Hợp Kim Đồng CW117C

🟢 Hợp kim đồng CW117C là một loại đồng thau (Brass) cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn, chịu mài mòn tốt và dễ gia công cơ khí. CW117C thường có thành phần chính là đồng (~62–65%) và kẽm (~35–38%), kèm theo một lượng nhỏ chì hoặc các nguyên tố khác nhằm tăng cường tính chất cơ học và độ dẻo.

Hợp kim CW117C được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, điện, điện tử, và chế tạo các chi tiết máy yêu cầu độ bền cao và khả năng chống mài mòn. So với các loại đồng thau thông thường, CW117C nổi bật nhờ khả năng gia công tuyệt vời, chống ăn mòn hóa chất và môi trường nước, thích hợp cho các chi tiết kỹ thuật phức tạp.

🔗 Xem thêm về bảng so sánh các mác đồng hợp kim: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim
🔗 Tìm hiểu về các loại đồng hợp kim: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Hợp Kim Đồng CW117C

🟢 Hợp kim CW117C có những đặc tính kỹ thuật nổi bật:

  • Hàm lượng đồng: khoảng 62–65%, đảm bảo độ dẫn điện và dẫn nhiệt vừa phải, phù hợp cho chi tiết cơ khí và điện.

  • Hàm lượng kẽm: 35–38%, tăng cường độ cứng, khả năng chịu mài mòn và chống oxy hóa.

  • Hàm lượng chì: 1–3%, giúp hợp kim dễ gia công, tiện, cắt gọt và khoan lỗ.

  • Độ cứng: vừa phải, dễ tạo hình nhưng vẫn đảm bảo độ bền cho các chi tiết cơ khí.

  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong môi trường bình thường và hơi ẩm, bảo vệ chi tiết khỏi oxy hóa.

  • Gia công cơ khí: rất dễ gia công nhờ sự hiện diện của chì, giảm chi phí sản xuất và tăng hiệu quả.

CW117C thích hợp cho tiện, phay, khoan, dập, và mạ, giúp các chi tiết kỹ thuật đạt độ chính xác cao mà vẫn bền bỉ trong quá trình sử dụng.

🔗 Tìm hiểu chi tiết về đồng hợp kim: Đồng Hợp Kim Là Gì – Thông Số Kỹ Thuật, Thuộc Tính và Phân Loại

3. Ứng Dụng Của Hợp Kim Đồng CW117C

🟢 Nhờ các đặc tính cơ lý và chống ăn mòn, CW117C được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Ngành cơ khí và chế tạo máy: trục, bánh răng, bạc trượt, van, đệm, chi tiết máy chịu ma sát.

  • Ngành điện – điện tử: thanh dẫn điện, đầu cốt, các chi tiết tiếp điểm, bo mạch điện.

  • Ngành nước và hóa chất: van, phụ kiện ống dẫn, chi tiết tiếp xúc với môi trường nước hoặc hóa chất nhẹ.

  • Các ngành khác: chi tiết trang trí, bộ phận máy công cụ, phụ kiện thiết bị cơ khí.

CW117C là lựa chọn lý tưởng khi cần kết hợp giữa khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn và dễ gia công, giúp tối ưu chi phí và nâng cao tuổi thọ sản phẩm.

🔗 Tìm hiểu thêm về đồng và hợp kim của đồng: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Hợp Kim Đồng CW117C

🟢 Hợp kim CW117C nổi bật với nhiều ưu điểm:

  • Khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường hơi ẩm và nước sạch.

  • Dễ gia công cơ khí, nhờ hàm lượng chì giúp tiện, khoan, cắt gọt và dập chính xác.

  • Độ bền cơ học ổn định, đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho chi tiết máy.

  • Hiệu suất ổn định trong các ứng dụng cơ khí và điện, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và nâng cao năng suất.

  • Khả năng mạ tốt, tạo lớp bề mặt chống oxy hóa và tăng tính thẩm mỹ cho chi tiết.

Nhờ những ưu điểm này, CW117C là vật liệu lý tưởng cho công nghiệp cơ khí, điện, điện tử, và chế tạo các chi tiết chịu tải và tiếp xúc với môi trường ẩm ướt.

🔗 Tham khảo thêm thông tin về kim loại đồng: Kim Loại Đồng

5. Tổng Kết

🟢 Hợp kim đồng CW117C là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cần chịu mài mòn, chống ăn mòn, dễ gia công cơ khíđộ bền cơ học cao. CW117C phù hợp với nhiều lĩnh vực từ cơ khí, điện, điện tử, đến chế tạo chi tiết máy chịu tải.

Sử dụng CW117C giúp đảm bảo hiệu suất làm việc lâu dài, tuổi thọ chi tiết cao, giảm chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả sản xuất.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID




    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí https://vatlieucokhi.com/
    📚 Bài Viết Liên Quan
    Tấm Inox 201 1,2mm

    Tấm Inox 201 1,2mm – Độ Bền Cao, Ứng Dụng Mở Rộng 1. Giới Thiệu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 82

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 82: Đặc Tính Và Ứng Dụng Láp tròn đặc [...]

    Vật Liệu UNS S31803

    Vật Liệu UNS S31803 1. Giới Thiệu Vật Liệu UNS S31803 🔎 UNS S31803 là [...]

    Thép 304L Là Gì?

    Thép 304L – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Tốt 1. Thép 304L Là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 28

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 28 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 304 [...]

    Thép Không Gỉ SUS420J2

    Thép Không Gỉ SUS420J2 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ SUS420J2 Thép không gỉ SUS420J2 [...]

    Lá Căn Inox 410 0.02mm

    Lá Căn Inox 410 0.02mm – Chất Liệu Bền Bỉ Giới Thiệu Về Lá Căn [...]

    Vật Liệu X2CrNiMo17-12-2

    Vật Liệu X2CrNiMo17-12-2 1. Vật Liệu X2CrNiMo17-12-2 Là Gì? 🧪 X2CrNiMo17-12-2 là một loại thép [...]


    🧰 Sản Phẩm Liên Quan
    30.000 
    1.579.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 
    27.000 
    2.700.000 
    3.027.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo