67.000 
23.000 
27.000 
42.000 
90.000 
1.130.000 

Giá Vật Liệu Inox 1.4742 – Tham Khảo Mới Nhất


1. Inox 1.4742 Là Gì?

Inox 1.4742 (EN 1.4742, X10CrAlSi18) là thép không gỉ nhóm ferritic chịu nhiệt, với thành phần crom 17‑19% và nhôm 0,7‑1,2%. Loại inox này được thiết kế để chịu oxy hóa và ăn mòn bởi khí chứa lưu huỳnh trong điều kiện nhiệt độ cao (tới ~1000 °C).

Inox 1.4742 thường được ứng dụng trong bộ phận lò, ống dẫn khí nóng, chi tiết chịu nhiệt và ăn mòn cao. Lựa chọn đúng vật liệu giúp tăng tuổi thọ thiết bị, đảm bảo hiệu suất vận hành và giảm chi phí bảo trì.


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 1.4742

✔ Thành phần hóa học tiêu biểu

  • Cacbon (C) ≤ 0,12%

  • Silic (Si): 0,70 – 1,40%

  • Mangan (Mn) ≤ 1,00%

  • Crom (Cr): 17,0 – 19,0%

  • Nhôm (Al): 0,70 – 1,20%

✔ Tính chất cơ lý

  • Giới hạn chảy (Rp0,2) ≥ 270 N/mm²

  • Độ bền kéo (Rm) ~ 500‑700 N/mm²

  • Độ giãn dài (A₅) ≥ 15%

  • Khả năng chịu oxy hóa tới ~1000 °C

  • Khả năng gia công và hàn tốt

Nhờ các đặc tính trên, Inox 1.4742 phù hợp với ứng dụng chịu nhiệt và oxy hóa cao, ổn định về cơ học và chi phí hợp lý hơn inox austenitic chịu nhiệt cao.


3. Ứng Dụng Của Inox 1.4742

Nhờ đặc tính kỹ thuật vượt trội, Inox 1.4742 được sử dụng trong:

  • Thiết bị chịu nhiệt & lò hơi: tấm chịu nhiệt, ống dẫn khí, vỏ lò, cấu kiện chịu tải nhiệt cao.

  • Ngành ô tô & khí thải: ống xả, vỏ bảo vệ nhiệt, bộ phận chịu nhiệt và khí ăn mòn môi trường.

  • Công nghiệp chế tạo máy & xây dựng công nghiệp: chi tiết ngoài trời, vỏ bọc, kết cấu chịu ăn mòn và nhiệt.

  • Thiết bị công nghiệp hóa chất & xử lý môi trường: nơi có hơi lưu huỳnh, khí ăn mòn cao.

Ngoài ra, Inox 1.4742 có thể kết hợp với các vật liệu khác để tăng khả năng chịu nhiệt và cơ tính, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp.

🔗 Tham khảo thêm các vật liệu liên quan:


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 1.4742

  • Chống oxy hóa và ăn mòn khí nóng tốt, đặc biệt môi trường lưu huỳnh.

  • Chịu nhiệt cao, môi trường tới ~1000 °C mà vẫn giữ cơ tính.

  • Chi phí hợp lý hơn inox austenitic chịu nhiệt cao.

  • Gia công và hàn thuận tiện, thích hợp sản xuất hàng loạt.

  • Đa dạng ứng dụng: nhiệt công nghiệp, ô tô, khí thải, chế tạo máy.

🔗 Tham khảo thêm: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim
🔗 Tham khảo thêm: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim


5. Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4742 – Tham Khảo Mới Nhất 📊

✔ Giá tham khảo

Quy cách Đơn giá ước tính (VNĐ/kg)
Tấm Inox 1.4742 ≤ 3 mm ~ 70.000 – 110.000 VNĐ/kg
Tấm/độ dày 4‑6 mm ~ 90.000 – 130.000 VNĐ/kg
Thanh/chi tiết đặc Liên hệ để báo giá; thường ≥ 100.000 VNĐ/kg

✔ Yếu tố ảnh hưởng tới giá

  • Quy cách: tấm, cuộn, thanh, ống

  • Độ dày, kích thước, bề mặt hoàn thiện

  • Xuất xứ: nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước

  • Số lượng đặt hàng: mua càng lớn giá càng tốt

  • Biến động nguyên vật liệu: Cr, Al, năng lượng sản xuất

Bảng giá trên là tham khảo; liên hệ nhà cung cấp để nhận báo giá chính xác theo yêu cầu.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Vòng Bi Inox 420 – Giải Pháp Bền Bỉ Cho Hệ Thống Cơ Khí

    Vòng Bi Inox 420 – Giải Pháp Bền Bỉ Cho Hệ Thống Cơ Khí 1. [...]

    SHIM ĐỒNG 0.06MM

    SHIM ĐỒNG 0.06MM – VẬT LIỆU SIÊU MỎNG, ỔN ĐỊNH CHO ỨNG DỤNG KỸ THUẬT [...]

    Tìm Hiểu Về Inox S30451 Và Ứng Dụng Của Nó

    Tìm Hiểu Về Inox S30451 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Inox S30451 Là Gì? [...]

    Thép 1.4600

    Thép 1.4600 – Thép Không Gỉ Chịu Axit Cao 1. Giới Thiệu Thép 1.4600 Thép [...]

    Vật Liệu STS403

    Vật Liệu STS403 1. Giới Thiệu Vật Liệu STS403 STS403 là thép không gỉ martensitic, [...]

    Inox 632 Trong Sản Xuất Thiết Bị

    Inox 632 Trong Sản Xuất Thiết Bị 🔍 1. Giới Thiệu Về Inox 632 Inox [...]

    Giá Đồng Tấm Nguyên Chất

    Giá Đồng Tấm Nguyên Chất – Thông Tin, Đặc Tính Và Bảng Giá Cập Nhật [...]

    Thép SUS304 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép SUS304 1. Thép SUS304 Là Gì? Thép SUS304 là [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    27.000 
    242.000 
    18.000 
    126.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 
    2.700.000 
    2.102.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo