34.000 

Sản phẩm Inox

Bulong Inox

1.000 
270.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 

Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 
54.000 

Sản phẩm Inox

Shim Chêm Inox

200.000 
168.000 

Bảng Giá Inox 1.4373

1. Inox 1.4373 Là Gì?

Inox 1.4373 là một loại thép không gỉ có cấu trúc austenitic – ferritic (hay còn gọi là thép không gỉ duplex) mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Vật liệu này thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu sức chịu tải lớn, độ bền kéo tốt và khả năng chống lại môi trường ăn mòn, đặc biệt là các môi trường có hàm lượng clo cao. Inox 1.4373 còn được biết đến với khả năng ổn định trong điều kiện nhiệt độ vừa, giúp tăng tuổi thọ cho thiết bị và tiết kiệm chi phí vận hành.

Loại inox này được sản xuất với thành phần đặc trưng như Crom, Niken và Mangan, giúp tăng khả năng chống gỉ và cải thiện tính gia công. Đây là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa chất, chế biến thực phẩm, hệ thống đường ống, cơ khí, thiết bị xử lý nước và một số công trình ngoài trời. Inox 1.4373 mang lại sự an tâm cao hơn đối với các môi trường có thể gây ăn mòn mạnh.

Kiến thức tham khảo:
https://vatlieutitan.vn/khai-niem-chung-ve-thep/
https://vatlieutitan.vn/10-nguyen-quan-trong-nhat-quyet-dinh-tinh-chat-cua-thep/


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 1.4373

Inox 1.4373 nổi bật ở khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường có chứa clo như nước muối, hệ thống xử lý nước thải và các hóa chất công nghiệp. Lớp màng oxit bảo vệ bề mặt giúp vật liệu chống ăn mòn điểm, chống nứt do ứng suất và hạn chế ăn mòn kẽ.

Độ bền cơ học của inox 1.4373 cũng ấn tượng, với khả năng chịu tải lớn và giới hạn chảy cao hơn so với các loại thép không gỉ austenitic thông thường. Điều này giúp vật liệu trở thành lựa chọn lý tưởng trong các hệ thống kết cấu, khung máy, bộ phận chuyển động và các chi tiết chịu tải trọng lớn.

Ngoài ra, inox 1.4373 còn có độ dai va đập tốt, khả năng gia công và định hình phù hợp cho sản xuất công nghiệp. Khả năng hàn của vật liệu tương đối tốt, giúp dễ dàng chế tạo các sản phẩm như bồn chứa, đường ống, khung kết cấu và thiết bị yêu cầu tính chính xác cao.

Liên kết ngoài yêu cầu:
https://vatlieutitan.vn/cuzn5-copper-alloys/
https://vatlieutitan.vn/cuzn36pb1-5-copper-alloys/
https://vatlieutitan.vn/cuzn35ni2-copper-alloys/
https://vatlieutitan.vn/cuzn38pb1-5-copper-alloys/
https://vatlieutitan.vn/cuzn35ni2-copper-alloys/


3. Ứng Dụng Của Inox 1.4373

Ứng dụng của inox 1.4373 rất đa dạng nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền cao. Trong ngành xử lý nước, vật liệu này được sử dụng cho các đường ống, khung giàn, bồn lọc và những bộ phận tiếp xúc trực tiếp với nước biển hoặc nước muối. Độ bền vượt trội giúp hệ thống hoạt động ổn định trong thời gian dài mà không bị ăn mòn.

Trong công nghiệp hóa chất, inox 1.4373 được sử dụng để sản xuất bồn chứa, van, hệ thống dẫn hóa chất và các bộ phận cần độ bền cơ học lớn. Khả năng chống ăn mòn hóa chất giúp thiết bị giữ được tuổi thọ và hoạt động ổn định.

Ngành thực phẩm và đồ uống cũng sử dụng inox 1.4373 nhờ tính an toàn, dễ vệ sinh và không gây nhiễm màu hay mùi. Ngoài ra, vật liệu còn được dùng trong cơ khí chế tạo, sản xuất linh kiện máy móc, thiết bị ngoài trời, hệ thống kết cấu công trình, vì có thể chịu tác động thời tiết tốt.

Tham khảo thêm:
https://vatlieucokhi.com/


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 1.4373

  • Chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường chứa clo.

  • Độ bền cơ học cao, chịu tải tốt hơn nhiều loại inox thông thường.

  • Độ dai va đập tốt, hạn chế nứt gãy trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

  • Dễ gia công, định hình và hàn.

  • Tuổi thọ cao, chi phí bảo trì thấp.

  • Ổn định trong nhiều môi trường công nghiệp.

Với những ưu điểm này, inox 1.4373 trở thành vật liệu đáng tin cậy cho nhiều lĩnh vực kỹ thuật cần độ bền cao và khả năng chống ăn mòn.


5. Tổng Kết

Inox 1.4373 là loại thép không gỉ chất lượng cao, phù hợp với môi trường hóa chất, nước biển, cơ khí và nhiều ngành công nghiệp khác. Vật liệu mang lại độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn mạnh và tuổi thọ sử dụng lâu dài. Việc nắm rõ bảng giá vật liệu inox 1.4373 giúp doanh nghiệp chọn được sản phẩm phù hợp, tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID




    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí
    📚 Bài Viết Liên Quan
    Đồng Phi 42

    Đồng Phi 42 – Thanh Đồng Đặc Chất Lượng Cao ⚡ 1. Giới Thiệu Đồng [...]

    Vật Liệu SUS 630

    Vật Liệu SUS 630 1. Giới Thiệu Vật Liệu SUS 630 Vật liệu SUS 630 [...]

    Thép Z15CNM19.08 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép Z15CNM19.08 1. Thép Z15CNM19.08 Là Gì? Thép Z15CNM19.08 là [...]

    Inox Z6C13 Là Gì?

    Inox Z6C13 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Inox Z6C13 là một [...]

    X6CrNi17-1 Material

    X6CrNi17-1 Material – Thép Không Gỉ Ferritic Cr–Ni Chống Ăn Mòn Ổn Định ⚡ 1. [...]

    Láp Inox Nhật Bản Phi 165

    Láp Inox Nhật Bản Phi 165 – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt Trội 1. [...]

    GIÁ ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 30

    GIÁ ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 30 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ – GIA CÔNG [...]

    Đồng Hợp Kim CuNi10Zn42Pb2 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CuNi10Zn42Pb2 1. Đồng Hợp Kim CuNi10Zn42Pb2 Là Gì? Đồng hợp kim CuNi10Zn42Pb2 [...]


    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 
    48.000 

    Sản phẩm Inox

    Tấm Inox

    60.000 
    108.000 
    30.000 
    126.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo