30.000 
90.000 

Sản phẩm Inox

Ống Inox

100.000 
21.000 
108.000 
37.000 

1.4419 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ FERRITIC CR-MO, CHỐNG ĂN MÒN TỐT & ỔN ĐỊNH NHIỆT ⚙️

1. 1.4419 STAINLESS STEEL LÀ GÌ?

1.4419 stainless steel là thép không gỉ thuộc nhóm ferritic, theo tiêu chuẩn EN 10088, tương đương mác X2CrMoTi18-2. Đây là loại inox Crom cao kết hợp Molypden và Titan, nổi bật với khả năng chống ăn mòn tốt, ổn định tổ chức và chống nhạy cảm hóa khi làm việc ở nhiệt độ cao.

So với các mác ferritic thông thường như 1.4016 (AISI 430), 1.4419 có khả năng chống ăn mòn vượt trội hơn, đặc biệt trong môi trường ẩm, nước ngọt và hóa chất nhẹ, nhờ sự có mặt của MoTi. Vật liệu này thường được lựa chọn thay thế cho inox austenitic trong các ứng dụng cần ổn định kích thước, ít giãn nở nhiệt và chi phí hợp lý.

💡 1.4419 là inox ferritic cao cấp, phù hợp cho thiết bị công nghiệp, môi trường ăn mòn vừa và yêu cầu độ ổn định lâu dài.

📌 Tham khảo:
🔗 Khái niệm chung về thép
https://vatlieutitan.vn/khai-niem-chung-ve-thep/

2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA 1.4419 STAINLESS STEEL

Thành phần hóa học điển hình (%)

  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): ~17 – 19%
  • Mo (Molypden): ~1.8 – 2.5%
  • Ti (Titan): ~0.2 – 0.8%
  • Mn: ≤ 1.0%
  • Si: ≤ 1.0%
  • P, S: ≤ 0.03%
  • Ni: rất thấp
  • Fe: còn lại

Sự kết hợp Cr cao + Mo + Ti giúp thép chống ăn mòn kẽ nứt, chống rỗ và ổn định cấu trúc ferritic trong quá trình hàn và làm việc lâu dài.

Tính chất cơ học & vật lý

  • Độ bền kéo (Rm): ~450 – 600 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ~280 – 350 MPa
  • Độ giãn dài: ~18 – 25%
  • Độ cứng: ~160 – 200 HB
  • Chống ăn mòn: rất tốt trong môi trường ẩm, nước ngọt, hóa chất nhẹ
  • Khả năng hàn: tốt, ít nguy cơ nhạy cảm hóa
  • Từ tính:
  • Giãn nở nhiệt: thấp hơn inox austenitic

💡 1.4419 có khả năng chống ăn mòn và ổn định nhiệt vượt trội trong nhóm inox ferritic.

📌 Tham khảo:
🔗 Thép hợp kim
https://vatlieutitan.vn/thep-hop-kim/

🔗 Yếu tố quyết định tính chất thép
https://vatlieutitan.vn/10-nguyen-quan-trong-nhat-quyet-dinh-tinh-chat-cua-thep/

3. ỨNG DỤNG CỦA 1.4419 STAINLESS STEEL

Nhờ chống ăn mòn tốt, ổn định và dễ hàn, 1.4419 được ứng dụng rộng rãi trong:

🏭 Công nghiệp & thiết bị

  • Thiết bị trao đổi nhiệt
  • Bồn chứa, đường ống công nghiệp
  • Thiết bị xử lý nước và nước thải

🚗 Ô tô & năng lượng

  • Hệ thống xả ô tô, ống dẫn khí nóng
  • Thiết bị chịu nhiệt và khí thải
  • Linh kiện công nghiệp năng lượng

🏠 Gia dụng & xây dựng

  • Thiết bị nhà bếp cao cấp
  • Kết cấu kim loại ngoài trời
  • Chi tiết yêu cầu độ bền ăn mòn lâu dài

💡 1.4419 là lựa chọn thay thế hiệu quả cho inox 304 trong nhiều ứng dụng ferritic cao cấp.

📌 Tham khảo:
🔗 Phân loại thép
https://vatlieutitan.vn/thep-duoc-chia-lam-4-loai/

4. ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA 1.4419 STAINLESS STEEL

Ưu điểm chính

  • Chống ăn mòn và rỗ tốt nhờ Mo
  • Ổn định tổ chức nhờ Ti
  • Dễ hàn, ít nứt nóng
  • Hệ số giãn nở nhiệt thấp
  • Không chứa Niken → chi phí hợp lý

⚠️ Hạn chế cần lưu ý

  • Không đạt độ dẻo cao như inox austenitic
  • Không phù hợp môi trường axit mạnh
  • Độ bền thấp hơn thép martensitic

📌 Tham khảo nâng cao:
🔗 Thép làm cứng bằng nước
https://vatlieutitan.vn/thep-cong-cu-lam-cung-bang-nuoc-la-gi/

5. TỔNG KẾT

1.4419 stainless steel (X2CrMoTi18-2) là thép không gỉ ferritic Cr-Mo-Ti, nổi bật với khả năng chống ăn mòn tốt, ổn định nhiệt và dễ hàn. Vật liệu này rất phù hợp cho thiết bị công nghiệp, hệ thống xả, bồn chứa và ứng dụng ngoài trời, nơi cần độ bền lâu dài, ít biến dạng và chi phí hợp lý.

💡 Nếu bạn cần inox ferritic cao cấp, bền ăn mòn và ổn định hơn 430, 1.4419 là lựa chọn đáng tin cậy.

📞 THÔNG TIN LIÊN HỆ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC – VẬT LIỆU CƠ KHÍ
    https://vatlieucokhi.com/

    📚 BÀI VIẾT LIÊN QUAN

    VẬT LIỆU 12Cr17Ni7

    VẬT LIỆU 12Cr17Ni7 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ 12Cr17Ni7 12Cr17Ni7 là một loại thép [...]

    Đồng CW609N Là Gì?

    Đồng CW609N 1. Đồng CW609N Là Gì? Đồng CW609N là một loại đồng hợp kim [...]

    Thép X20Cr13

    1. Giới Thiệu Thép X20Cr13 Là Gì? 🧪 Thép X20Cr13 là loại thép không gỉ [...]

    Thép Inox X6CrNiTi18-10

    Thép Inox X6CrNiTi18-10 1. Thép Inox X6CrNiTi18-10 Là Gì? Thép Inox X6CrNiTi18-10 là mác thép [...]

    Tấm Inox 201 18mm

    Tấm Inox 201 18mm – Vật Liệu Chịu Lực, Bền Bỉ Trong Môi Trường Khắc [...]

    UNS S41000 STAINLESS STEEL

    UNS S41000 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC Cr CAO, CỨNG & CHỊU MÀI [...]

    Thép UNS S40977

    Thép UNS S40977 1. Giới Thiệu Thép UNS S40977 Là Gì? 🧪 Thép không gỉ [...]

    Thép Không Gỉ 1Cr13Mo Là Gì?

    Thép Không Gỉ 1Cr13Mo – Martensitic Chống Mài Mòn, Ổn Định Trong Ứng Dụng Công [...]

    🏭 SẢN PHẨM LIÊN QUAN

    30.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    2.391.000 

    Sản phẩm Inox

    Lưới Inox

    200.000 

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo