2.700.000 

Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 
42.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 

Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 
27.000 

Đồng CW506L

1. Đồng CW506L Là Gì?

Đồng CW506L là loại đồng thau hợp kim đồng-kẽm được thiết kế để có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả, đặc biệt trong các môi trường công nghiệp và biển khắc nghiệt. Loại đồng này thường được ứng dụng trong các ngành kỹ thuật, đóng tàu và cơ khí, nơi cần vật liệu chịu lực tốt và ổn định lâu dài.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW506L

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 55 – 61
Kẽm (Zn) 38 – 43
Chì (Pb) ≤ 0.20
Sắt (Fe) ≤ 0.07
Thiếc (Sn) ≤ 0.03

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 570 – 670 MPa

  • Giới hạn chảy: 350 – 430 MPa

  • Độ giãn dài: 12 – 16%

  • Độ cứng Brinell: 200 – 250 HB

  • Dẫn điện: 8 – 13% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt, đặc biệt trong môi trường nước biển và khí quyển công nghiệp

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW506L

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Hàng hải Linh kiện máy bơm, van, thiết bị chịu ăn mòn
Cơ khí chính xác Bộ phận truyền động, chi tiết máy chịu lực
Thiết bị điện Linh kiện tiếp xúc điện, chi tiết chịu mài mòn
Công nghiệp ô tô Các chi tiết máy móc chịu lực và va đập

CW506L được ưa chuộng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền và khả năng chống ăn mòn cao, giúp tăng tuổi thọ thiết bị.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW506L

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, đáp ứng tốt các yêu cầu chịu tải lớn
✅ Khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường nước biển và khí quyển công nghiệp
✅ Dễ dàng gia công, hàn và tạo hình chi tiết phức tạp
✅ Độ dẻo tốt, chịu được va đập mà không bị giòn gãy
✅ Ổn định cơ học và hóa học trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW506L là vật liệu đồng thau chất lượng cao, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp yêu cầu tính bền bỉ, dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tối ưu. Đây là lựa chọn tin cậy cho các ứng dụng kỹ thuật trong ngành hàng hải, cơ khí và thiết bị điện.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Không Gỉ 04Cr17Ni12Mo2

    Thép Không Gỉ 04Cr17Ni12Mo2 – Inox Austenit Chống Ăn Mòn Tuyệt Vời Trong Môi Trường [...]

    CĂN ĐỒNG 2MM

    CĂN ĐỒNG 2MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡ 1. Căn Đồng 2mm Là [...]

    Vật Liệu X8CrMnNi19-6-3

    Vật Liệu X8CrMnNi19-6-3 1. Giới Thiệu Vật Liệu X8CrMnNi19-6-3 Là Gì? 🧪 X8CrMnNi19-6-3 là một [...]

    Đồng Tấm 0.24mm

    Đồng Tấm 0.24mm – Vật Liệu Dẫn Điện Mỏng, Linh Hoạt Và Ổn Định 1. [...]

    Duplex 329J3L là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu Duplex 329J3L và ứng dụng trong công nghiệp 1. Duplex [...]

    Vật Liệu X50CrMoV15

    Vật Liệu X50CrMoV15 1. Giới Thiệu Vật Liệu X50CrMoV15 Vật liệu X50CrMoV15 là thép không [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S17400

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S17400 Inox S17400 Là Gì? Inox S17400 là một loại [...]

    Inox X6CrNiTi12

    Inox X6CrNiTi12 – Thép Không Gỉ Chịu Nhiệt Và Chống Ăn Mòn Cao Inox X6CrNiTi12 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Dây Inox

    80.000 
    2.102.000 
    191.000 
    2.700.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo