242.000 
1.345.000 
108.000 

Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 
27.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 

Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 

Đồng Hợp Kim C7060 – Đồng Hợp Kim Đồng Thiếc Chì Cao Cấp với Đặc Tính Cơ Lý Ưu Việt

1. Đồng Hợp Kim C7060 Là Gì?

Đồng hợp kim C7060 là một loại đồng thiếc-chì có thành phần chính gồm đồng (Cu), thiếc (Sn), và chì (Pb). Hợp kim này được biết đến với khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt, đồng thời giữ được tính dẻo dai và khả năng gia công cao. C7060 thường được sử dụng trong các chi tiết kỹ thuật như bạc trượt, vòng bi, van và các bộ phận chịu mài mòn, đặc biệt trong các ngành công nghiệp cơ khí và hàng hải.

Với đặc tính chống mài mòn và độ bền kéo hợp lý, Đồng hợp kim C7060 phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi sự kết hợp giữa độ bền và khả năng chịu mài mòn cao.

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng hợp kim là gì? Thông số, thuộc tính và phân loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng Hợp Kim C7060

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Cu (Đồng) Còn lại (balance)
Sn (Thiếc) 9.0 – 11.0
Pb (Chì) 7.0 – 9.0
Zn (Kẽm) ≤ 1.0
Fe (Sắt) ≤ 0.05
P (Phốt pho) ≤ 0.05

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 300 – 420 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): 200 – 320 MPa

  • Độ giãn dài: 10 – 20%

  • Độ cứng (Hardness): 80 – 120 HB

  • Khối lượng riêng: ~8.7 g/cm³

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường nước biển và khí quyển

  • Khả năng chịu nhiệt: 150 – 200°C

🔗 So sánh nhanh: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

3. Ứng Dụng Của Đồng Hợp Kim C7060

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Cụ Thể
Cơ khí chính xác Bạc trượt, vòng bi, bánh răng
Công nghiệp ô tô Van, chi tiết truyền động
Hàng hải Chi tiết tàu, bộ phận chịu mài mòn cao
Thiết bị công nghiệp Các bộ phận chịu ma sát và tải trọng vừa phải
Thiết bị điện Bộ phận dẫn điện chịu tải nhẹ

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim thông dụng

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hợp Kim C7060

Khả năng chống mài mòn tốt: Đảm bảo tuổi thọ dài cho các chi tiết chuyển động liên tục
Dễ gia công: Thích hợp cho việc chế tạo chi tiết phức tạp với độ chính xác cao
Khả năng chống ăn mòn: Phù hợp làm việc tốt trong môi trường nước biển và khí quyển
Độ dẻo dai tốt: Giúp tăng độ bền và hạn chế gãy vỡ khi chịu va đập
Ổn định nhiệt: Ứng dụng trong môi trường nhiệt độ đến 200°C

🔗 Tổng quan: Kim loại đồng và các đặc tính nổi bật

5. Tổng Kết

Đồng hợp kim C7060 là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết máy móc cần khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt cùng với độ dẻo dai cao. Hợp kim này đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong ngành công nghiệp cơ khí, hàng hải và ô tô, đặc biệt ở các vị trí chịu tải và mài mòn vừa phải.

👉 Nếu bạn cần một vật liệu đồng hợp kim đa năng, chịu mài mòn hiệu quả và dễ gia công, Đồng hợp kim C7060 là giải pháp phù hợp.

🔗 Bổ sung kiến thức: Đồng và hợp kim của đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU:
    Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    GIÁ ĐỒNG THAU LỤC GIÁC PHI 8

    GIÁ ĐỒNG THAU LỤC GIÁC PHI 8 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ CHÍNH XÁC [...]

    SUS434 STAINLESS STEEL

    SUS434 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ FERRITIC, CHỐNG ĂN MÒN VÀ ỔN ĐỊNH ⚙️ [...]

    Thép Không Gỉ 1.4376

    Thép Không Gỉ 1.4376 1. Thép Không Gỉ 1.4376 Là Gì? Thép không gỉ 1.4376 [...]

    GIÁ DÂY ĐỒNG 0.9MM

    GIÁ DÂY ĐỒNG 0.9MM VÀ ỨNG DỤNG TRONG ĐIỆN – CƠ ĐIỆN 1. Dây đồng [...]

    Thép STS316 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép STS316 1. Thép STS316 Là Gì? Thép STS316 là [...]

    Đồng Hợp Kim C51900 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C51900 1. Đồng Hợp Kim C51900 Là Gì? Đồng hợp kim C51900 [...]

    00Cr18Mo2 STAINLESS STEELSS STEEL

    00Cr18Mo2 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ FERRITIC, CHỐNG ĂN MÒN VƯỢT TRỘI 🌟 1. [...]

    Đồng Hợp Kim CuSi3Mn1 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CuSi3Mn1 1. Đồng Hợp Kim CuSi3Mn1 Là Gì? Đồng hợp kim CuSi3Mn1 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 
    37.000 
    216.000 
    23.000 
    1.831.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo