2.102.000 

Sản phẩm Inox

Láp Inox

90.000 
67.000 

Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 

Đồng Hợp Kim CuMg0.5

1. Đồng Hợp Kim CuMg0.5 Là Gì?

Đồng hợp kim CuMg0.5 là hợp kim đồng có bổ sung khoảng 0.5% magiê (Mg), được thiết kế để nâng cao các đặc tính cơ học và khả năng chống ăn mòn của đồng nguyên chất. CuMg0.5 thuộc nhóm đồng hợp kim chịu lực và chống mài mòn tốt, thích hợp sử dụng trong các môi trường đòi hỏi vật liệu bền chắc và ổn định.

Hợp kim này thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp hàng hải, cơ khí chế tạo, sản xuất thiết bị điện và các linh kiện chịu tải trọng cao.

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng hợp kim là gì? Thông số, thuộc tính và phân loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng Hợp Kim CuMg0.5

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Cu (Đồng) Còn lại
Mg (Magiê) 0.40 – 0.60
Fe (Sắt) ≤ 0.05
Ni (Niken) ≤ 0.05
Zn (Kẽm) ≤ 0.10
Pb (Chì) ≤ 0.05
Tạp chất khác ≤ 0.10

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 400 – 580 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): 280 – 430 MPa

  • Độ giãn dài: 8 – 15%

  • Độ cứng (Hardness): 110 – 160 HV

  • Khối lượng riêng: ~8.9 g/cm³

  • Khả năng dẫn điện: Khoảng 18 – 22% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt, đặc biệt trong môi trường nước biển và khí hậu ẩm

  • Khả năng chịu nhiệt: Ổn định ở nhiệt độ lên tới 250 °C

🔗 So sánh nhanh: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

3. Ứng Dụng Của Đồng Hợp Kim CuMg0.5

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Cụ Thể
Công nghiệp hàng hải Linh kiện tàu thuyền, thiết bị chống ăn mòn
Cơ khí chế tạo Chi tiết máy, bạc đạn, trục, vòng bi
Ngành điện Bộ phận dẫn điện, kết nối điện, linh kiện
Ô tô – Xe máy Các chi tiết chịu tải và mài mòn
Xây dựng Vật liệu lắp ghép, phụ kiện chịu ăn mòn

CuMg0.5 phù hợp với các sản phẩm chịu áp lực cơ học cao và làm việc trong môi trường ăn mòn, đặc biệt trong ngành đóng tàu và cơ khí chính xác.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim thông dụng

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hợp Kim CuMg0.5

Độ bền cơ học cao: Đáp ứng tốt các yêu cầu chịu tải trong sản xuất công nghiệp.
Chống ăn mòn hiệu quả: Phù hợp môi trường nước biển và khí hậu ẩm ướt.
Khả năng dẫn điện ổn định: Tốt cho các ứng dụng điện, điện tử.
Gia công và hàn dễ dàng: Tiện lợi trong sản xuất và sửa chữa.
Chi phí hợp lý: Giải pháp kinh tế cho các ngành công nghiệp đa dạng.

🔗 Tổng quan: Kim loại đồng và các đặc tính nổi bật

5. Tổng Kết

Đồng hợp kim CuMg0.5 là lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng yêu cầu vật liệu có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và dẫn điện tốt. Sự kết hợp giữa magiê và đồng tạo nên hợp kim vừa chắc chắn, vừa bền bỉ trong các môi trường khắc nghiệt như nước biển và khí hậu ẩm ướt.

👉 Nếu bạn cần vật liệu bền, chống ăn mòn và tiết kiệm chi phí cho các thiết bị kỹ thuật và công nghiệp, CuMg0.5 chắc chắn là một lựa chọn đáng cân nhắc.

🔗 Bổ sung kiến thức: Đồng và hợp kim của đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2

    Thép Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 1. Thép Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 Là Gì? Thép Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 là một loại [...]

    Thép Không Gỉ 00Cr17Ni13Mo2N

    Thép Không Gỉ 00Cr17Ni13Mo2N: Vật Liệu Chống Ăn Mòn Vượt Trội Trong Công Nghiệp Hiện [...]

    Đồng C36500 Là Gì?

    Đồng C36500 1. Đồng C36500 Là Gì? Đồng C36500 là một loại đồng thau (brass) [...]

    Hợp Kim Đồng CuZn44Pb2

    Hợp Kim Đồng CuZn44Pb2 1. Giới Thiệu Hợp Kim Đồng CuZn44Pb2 🟢 Hợp kim đồng [...]

    ĐỒNG PHI 21

    ĐỒNG PHI 21 – THANH ĐỒNG ĐẶC CHÍNH XÁC, DẪN ĐIỆN VÀ DẪN NHIỆT CAO [...]

    Lá Căn Đồng Thau 3mm Là Gì?

      Lá Căn Đồng Thau 3mm 1. Lá Căn Đồng Thau 3mm Là Gì? Lá [...]

    C11000 Copper Alloys

    C11000 Copper Alloys – Vật Liệu Đồng Điện Tinh Khiết Trong Công Nghiệp Hiện Đại [...]

    Hợp Kim Đồng C70400

    Hợp Kim Đồng C70400 – Cupronickel 90-10 Với Độ Ổn Định Và Chống Ăn Mòn [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Lưới Inox

    200.000 
    270.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    1.831.000 
    2.391.000 
    191.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo