Sản phẩm Inox

Lá Căn Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

Lục Giác Inox

120.000 
54.000 
90.000 
270.000 

Sản phẩm Inox

Shim Chêm Inox

200.000 
1.831.000 
216.000 

SHIM ĐỒNG 0.01MM – VẬT LIỆU ĐỘ CHÍNH XÁC CAO CHO NGÀNH CƠ KHÍ VÀ ĐIỆN TỬ HIỆN ĐẠI

1. Giới Thiệu Shim Đồng 0.01mm

Shim Đồng 0.01mm là dạng lá đồng mỏng siêu chính xác, được sản xuất từ đồng nguyên chất (Cu ≥ 99.9%), có độ dày chỉ 0.01mm, bề mặt nhẵn mịn, độ phẳng cao và khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội.
Sản phẩm được chế tạo theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM B152, JIS H3100, EN 1652, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cực cao trong cơ khí, điện tử, khuôn mẫu và cảm biến vi mô.

💡 Với khả năng truyền dẫn điện tốt, dễ gia công và ổn định kích thước, Shim Đồng 0.01mm là vật liệu không thể thiếu trong việc cân chỉnh khe hở, bọc tiếp điểm điện và chế tạo linh kiện tinh vi.
🔗 Xem thêm: Kim Loại Đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Shim Đồng 0.01mm

Shim Đồng 0.01mm được sản xuất từ đồng nguyên chất cao cấp, có tính dẫn truyền và ổn định cơ học tốt, chịu được tác động nhiệt và môi trường ăn mòn nhẹ.

Thành phần hóa học (%):

  • Đồng (Cu): ≥ 99.9%

  • Oxi (O): ≤ 0.04%

  • Sắt (Fe): ≤ 0.03%

  • Tạp chất khác: ≤ 0.03%

Tính chất cơ học:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 200 – 250 MPa

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 70 – 110 MPa

  • Độ giãn dài: 35 – 45%

  • Độ cứng Brinell (HB): 75 – 90

  • Độ dẫn điện: 97 – 100% IACS

  • Độ dẫn nhiệt: ~390 W/m·K

  • Nhiệt độ nóng chảy: 1.083°C

⚙️ Đặc điểm nổi bật:

  • Độ mỏng chính xác ±0.001mm, dễ cắt và tạo hình.

  • Dẫn điện, dẫn nhiệt cực cao, ổn định lâu dài.

  • Không gỉ sét, bền trong môi trường ẩm và không khí.

  • Dễ dàng hàn, dán, ép hoặc cán mỏng hơn.

  • Có thể cuộn, cắt theo yêu cầu kỹ thuật.

💡 Shim Đồng 0.01mm có thể được phủ thêm lớp chống oxy hóa hoặc cán song song với inox, nhôm để tăng độ bền.
🔗 Tham khảo: Đồng Hợp Kim Là Gì? Thông Số Kỹ Thuật, Thuộc Tính Và Phân Loại

3. Ứng Dụng Của Shim Đồng 0.01mm

Với độ chính xác và độ dẫn cao, Shim Đồng 0.01mm được sử dụng rộng rãi trong các ngành kỹ thuật yêu cầu vật liệu mỏng, ổn định và dễ tạo hình.

⚙️ Ứng dụng phổ biến:

  • Cơ khí chính xác: cân chỉnh khe hở khuôn, trục, bạc đạn.

  • Điện – điện tử: làm tấm dẫn điện, bo mạch, tiếp điểm, cảm biến.

  • Ngành ô tô – hàng không: chế tạo chi tiết siêu mỏng, lá chắn từ.

  • Thiết bị công nghiệp: dùng trong máy ép, máy in, hệ thống dẫn điện.

  • Phòng thí nghiệm: tạo mẫu cảm biến, vật liệu dẫn tín hiệu.

💡 Nhờ độ mỏng chỉ 0.01mm, Shim Đồng giúp tinh chỉnh độ chính xác trong lắp ráp cơ khí và tăng độ nhạy trong thiết bị điện tử.
🔗 Xem thêm: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Shim Đồng 0.01mm

🔥 Shim Đồng 0.01mm là vật liệu ưu việt cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao và tính dẫn truyền ổn định.

✨ Ưu điểm nổi bật:

  • Độ dày siêu mỏng, ổn định kích thước ±0.001mm.

  • Dẫn điện, dẫn nhiệt vượt trội, hiệu quả cao.

  • Bề mặt sáng, chống oxy hóa, dễ gia công.

  • Tương thích với nhiều vật liệu khác: inox, nhôm, thép.

  • Linh hoạt trong ứng dụng và tái chế thân thiện môi trường.

💡 Shim Đồng 0.01mm giúp tối ưu hiệu suất truyền dẫn, giảm sai số và nâng cao độ bền thiết bị.
🔗 Tham khảo: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim

5. Tổng Kết

Shim Đồng 0.01mm là giải pháp lý tưởng cho các ngành cơ khí, điện tử và kỹ thuật chính xác, nơi yêu cầu vật liệu có độ mỏng, dẫn truyền và ổn định cao.
Với độ dày chỉ 0.01mm, Shim Đồng mang đến khả năng truyền dẫn điện – nhiệt tốt, dễ gia công và độ bền ổn định theo thời gian.
💡 Đây là lựa chọn hoàn hảo cho các kỹ sư và nhà sản xuất trong việc cân chỉnh thiết bị, dẫn điện và chế tạo linh kiện mỏng chính xác.

🔗 Xem thêm: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Vật Liệu 1.4835 (X9CrNiSiNCe21-11-2 / Incoloy® 800H)

    Vật Liệu 1.4835 (X9CrNiSiNCe21-11-2 / Incoloy® 800H) 1. Vật Liệu 1.4835 Là Gì? Vật liệu [...]

    Thép 2361 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép 2361 1. Thép 2361 Là Gì? Thép 2361 là [...]

    Inox Z8CNDT17.12 Là Gì

    Inox Z8CNDT17.12 Là Gì? Inox Z8CNDT17.12 là một loại thép không gỉ austenitic theo tiêu [...]

    Thép STS403

    1. Giới Thiệu Thép STS403 Là Gì? 🧪 Thép STS403 là một loại thép không [...]

    Lá Căn Inox 630 0.17mm

    Lá Căn Inox 630 0.17mm – Độ Chính Xác Cao, Chất Lượng Đảm Bảo 1. [...]

    Thép UNS S31651 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép UNS S31651 1. Thép UNS S31651 Là Gì? Thép [...]

    STS420J2 Material

    STS420J2 Material – Thép Không Gỉ Martensitic Độ Cứng Cao, Chịu Mài Mòn Tốt 1. [...]

    Vật Liệu X6CrAl13

    Vật Liệu X6CrAl13 1. Giới Thiệu Vật Liệu X6CrAl13 Là Gì? 🧪 Vật liệu X6CrAl13 [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    168.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 
    1.831.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Cáp Inox

    30.000 
    42.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo