Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 
2.700.000 
242.000 
108.000 
146.000 
27.000 

BẢNG GIÁ INOX 1.4565


1. Inox 1.4565 Là Gì?

Inox 1.4565, còn được gọi là Alloy 24, là loại thép không gỉ austenitic cao cấp được thiết kế đặc biệt để chống ăn mòn cực tốt. Hợp kim này chứa các nguyên tố Niken, Molypden và Nitơ, giúp nâng cao khả năng chống rỗ (pitting) và ăn mòn khe (crevice corrosion), đặc biệt hiệu quả trong môi trường chloride, hóa chất mạnh hoặc môi trường nước biển.

Nhờ cấu trúc ổn định, Alloy 24 duy trì độ dẻo dai và độ bền cơ học ngay cả ở nhiệt độ thấp và cao. Vật liệu này không chỉ có khả năng chịu lực tốt mà còn chống va đập hiệu quả, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp nặng như hóa chất, dầu khí, năng lượng, cũng như hệ thống xử lý nước biển. So với các mác inox phổ thông như 304 hay 316, Inox 1.4565 có độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường ăn mòn cao hoặc tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

Các tài liệu hữu ích liên quan đến vật liệu:


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 1.4565

Inox 1.4565 có nhiều đặc tính kỹ thuật nổi bật, làm cho nó trở thành lựa chọn ưu tiên cho các công trình yêu cầu cao về độ bền và khả năng chống ăn mòn:

  • Thành phần hợp kim cao: Tỷ lệ Cr, Ni, Mo, Mn và Nitơ được kiểm soát nghiêm ngặt để đảm bảo khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường chloride và axit.

  • Cơ tính mạnh mẽ: Alloy 24 có độ bền kéo cao, giới hạn chảy lớn, đồng thời giữ được độ giãn dài tốt, giúp chịu được áp lực lớn và lực cơ học trong các ứng dụng công nghiệp.

  • Ổn định nhiệt: Dùng được trong dải nhiệt độ rộng, kể cả môi trường nhiệt độ cao mà vẫn duy trì cơ tính ổn định.

  • Gia công: Có thể thực hiện cắt, tiện, hàn với điều kiện sử dụng công nghệ phù hợp, tuy khó hơn so với inox phổ thông.

Nhờ những đặc tính này, Inox 1.4565 là giải pháp lý tưởng cho các bồn chứa hóa chất, thiết bị xử lý nước biển, đường ống dẫn hóa chất hay các chi tiết cơ khí chịu áp lực cao.

Các tài liệu hữu ích liên quan đến vật liệu:


3. Ứng Dụng Của Inox 1.4565

Inox 1.4565 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền cao:

  • Công nghiệp hóa chất: Dùng làm bồn chứa, đường ống, van và chi tiết tiếp xúc trực tiếp với axit hoặc các hợp chất halide.

  • Xử lý nước biển và khử muối: Khả năng chống ăn mòn chloride làm cho Alloy 24 lý tưởng cho hệ thống bơm, ống và thiết bị xử lý nước biển.

  • Thiết bị trao đổi nhiệt: Tấm và ống trao đổi nhiệt được làm từ Alloy 24 hoạt động tốt trong môi trường hóa chất, nhiệt độ cao.

  • Cơ khí chế tạo: Chi tiết chịu áp lực, va đập, môi trường ăn mòn cao.

  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: Đảm bảo an toàn vệ sinh, chống ăn mòn trong quá trình chế biến, rửa và vệ sinh thiết bị.

Các tài liệu hữu ích liên quan đến vật liệu:

Ngoài ra, trang Vật Liệu Cơ Khí: https://vatlieucokhi.com/ cung cấp thông tin tổng hợp về vật liệu cơ khí khác.


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 1.4565

  • Chống ăn mòn vượt trội: Nhờ thành phần Mo và Nitơ, Alloy 24 chống rỗ và ăn mòn khe hiệu quả hơn nhiều so với inox 304 hay 316.

  • Độ bền cơ học cao: Chịu lực, áp suất tốt, giữ cơ tính lâu dài ngay cả khi hoạt động trong môi trường khắc nghiệt.

  • Ổn định trong thời gian dài: Duy trì tính chất vật lý và hóa học trong nhiều điều kiện môi trường.

  • Khả năng gia công & hàn: Vẫn có thể hàn và gia công nếu tuân thủ quy trình chuyên dụng.

  • Tính kinh tế lâu dài: Mặc dù chi phí ban đầu cao, nhưng tuổi thọ lâu dài giúp tiết kiệm chi phí bảo trì.

Các tài liệu hữu ích liên quan đến vật liệu:


5. Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4565 – Tham Khảo

Dạng vật liệu Giá tham khảo (ước tính)
Tấm / Plate 800.000 – 1.600.000 VNĐ/kg
Ống / Tube 700.000 – 1.400.000 VNĐ/kg
Thanh tròn / Láp 850.000 – 1.500.000 VNĐ/kg
Cuộn / Lá mỏng Cao hơn do gia công bề mặt
Phôi / Chi tiết rèn Báo giá riêng, cần CO/CQ

Các tài liệu hữu ích liên quan đến vật liệu:


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí – https://vatlieucokhi.com/

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Đồng CW600N Là Gì?

    Đồng CW600N 1. Đồng CW600N Là Gì? Đồng CW600N là một hợp kim đồng-niken-kẽm đặc [...]

    BẢNG GIÁ VẬT LIỆU INOX 1.4547

    BẢNG GIÁ VẬT LIỆU INOX 1.4547 – CẬP NHẬT MỚI NHẤT, ĐẦY ĐỦ NHẤT 1. [...]

    Thép SUS304L Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép SUS304L 1. Thép SUS304L Là Gì? Thép SUS304L là [...]

    C34200 Materials

    C34200 Materials – Đồng Thau Cao Cấp 1. Vật Liệu Đồng C34200 Là Gì? 🟢 [...]

    Thép SAE 51446 Là Gì?

      1. Giới Thiệu Thép SAE 51446 Là Gì? 🧪 Thép SAE 51446 là một [...]

    Vật Liệu UNS S30453

    Vật Liệu UNS S30453 1. Giới Thiệu Vật Liệu UNS S30453 UNS S30453, hay còn [...]

    Đồng PB102 Là Gì?

    Đồng PB102 1. Đồng PB102 Là Gì? Đồng PB102 là một loại đồng hợp kim [...]

    Thép Inox X2CrNiMoN17-3-3

    Thép Inox X2CrNiMoN17-3-3 1. Thép Inox X2CrNiMoN17-3-3 Là Gì? Thép Inox X2CrNiMoN17-3-3 là thép không [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    61.000 
    27.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    90.000 

    Sản phẩm Inox

    Ống Inox

    100.000 
    27.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo