Sản phẩm Inox

Láp Inox

90.000 
37.000 
13.000 
3.027.000 
1.130.000 
3.372.000 
270.000 

Inox 00Cr18Ni10 Là Gì?

Inox 00Cr18Ni10 là thép không gỉ austenitic có hàm lượng carbon cực thấp (≤ 0.03%), tương đương inox 304L. Nhờ tỷ lệ Crom ~18% và Niken ~10%, vật liệu này nổi bật với khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ, không bị ảnh hưởng bởi hiện tượng ăn mòn khe nứt sau hàn.

Inox 00Cr18Ni10 thường được sử dụng trong các ngành đòi hỏi tính bền vững và an toàn vệ sinh như thực phẩm, y tế, hóa chất nhẹ, xây dựng và công nghiệp hàng hải.

👉 Tham khảo thêm: Inox 1Cr21Ni5Ti là gì?
👉 Xem thêm: Inox 329J3L là gì?


Thành Phần Hóa Học Của Inox 00Cr18Ni10

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.03
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.035
S ≤ 0.030
Cr 17.00 – 19.00
Ni 8.00 – 11.00

Tỷ lệ Crom – Niken giúp tạo màng oxit bảo vệ bề mặt, giảm nguy cơ oxy hóa và rỉ sét trong môi trường ăn mòn.


Đặc Tính Cơ Lý Của Inox 00Cr18Ni10

  • Độ bền kéo: ≥ 485 MPa

  • Giới hạn chảy: ≥ 170 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 40%

  • Khả năng chịu nhiệt: lên đến 870°C

  • Độ cứng: ≤ 187 HB

Cấu trúc austenitic giúp Inox 00Cr18Ni10 có tính dẻo tốt, dễ gia công và dễ hàn – kể cả khi không cần xử lý nhiệt sau hàn.

👉 Khám phá thêm: Inox 1.4462 là gì?
👉 Tham khảo: Inox 420 có dễ gia công không?


Ứng Dụng Của Inox 00Cr18Ni10 Trong Công Nghiệp

Ngành Ứng Dụng Tiêu Biểu
Thực phẩm Thiết bị chế biến, bồn chứa, ống dẫn
Y tế Dụng cụ phẫu thuật, máy tiệt trùng, khay y tế
Hóa chất Bồn chứa hóa chất nhẹ, hệ thống đường ống dẫn
Xây dựng Tay vịn, máng nước, lan can, cửa inox
Hàng hải Kết cấu kim loại tiếp xúc nước biển, hơi muối

Inox 00Cr18Ni10 đặc biệt được ưa chuộng trong các môi trường yêu cầu chống ăn mòn, sạch sẽ và độ bền lâu dài.


Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 00Cr18Ni10

✅ Khả năng chống ăn mòn vượt trội
Dễ hàn, không cần xử lý nhiệt sau hàn
An toàn vệ sinh, đạt tiêu chuẩn ngành thực phẩm & y tế
Cơ tính tốt, chịu nhiệt cao và không biến dạng
Tuổi thọ sử dụng lâu dài trong điều kiện môi trường khắc nghiệt

👉 Tìm hiểu thêm: Inox 420 có bị gỉ sét không?
👉 Bài viết liên quan: Thép không gỉ là gì?


Có Nên Sử Dụng Inox 00Cr18Ni10?

Inox 00Cr18Ni10 là giải pháp vật liệu lý tưởng khi bạn cần một loại inox dễ gia công, hàn tốt, chống gỉ sét và an toàn tuyệt đối. Với những ưu điểm vượt trội về kỹ thuật và độ bền, đây là lựa chọn bền vững cho các hệ thống chế biến, công trình dân dụng và thiết bị công nghiệp.

Nếu bạn đang cần một vật liệu inox chất lượng cao, sạch, ổn định và tiết kiệm chi phí lâu dài, hãy cân nhắc ngay Inox 00Cr18Ni10 cho dự án của mình.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID




    👉 KHÁM PHÁ THÊM:Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Láp Inox 440C Phi 70

    Láp Inox 440C Phi 70 Láp inox 440C phi 70 (đường kính 70mm) là một [...]

    1925hMo là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu 1925hMo và ứng dụng trong công nghiệp 1. 1925hMo là [...]

    Tìm hiểu về Niken

    Niken (ký hiệu hóa học: Ni) là một nguyên tố kim loại thuộc nhóm nguyên [...]

    Lá Căn Inox 410 0.04mm

    Lá Căn Inox 410 0.04mm – Chất Liệu Bền Bỉ Giới Thiệu Về Lá Căn [...]

    1Cr12 Material

    1Cr12 Material – Thép Không Gỉ Martensitic Độ Cứng Cao, Chịu Mài Mòn 1. Giới [...]

    Vật Liệu Duplex UNS S32202

    Vật Liệu Duplex UNS S32202 1. Giới Thiệu Vật Liệu Duplex UNS S32202 Thép Duplex [...]

    CĂN ĐỒNG LÁ 0.55MM

    CĂN ĐỒNG LÁ 0.55MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡ 1. Căn Đồng Lá [...]

    Thép 1.4611

    Thép 1.4611 1. Giới Thiệu Thép 1.4611 Là Gì? 🧪 Thép không gỉ 1.4611, còn [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    1.579.000 

    Sản phẩm Inox

    Lưới Inox

    200.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 
    11.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 
    48.000 
    27.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo