Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 
42.000 

Sản phẩm Inox

Ống Inox

100.000 
32.000 
2.700.000 
61.000 

Thép 304H – Thép Không Gỉ Austenitic Carbon Cao Cho Nhiệt Độ Cao

1. Thép 304H Là Gì?

Thép 304H là phiên bản đặc biệt của thép không gỉ Austenitic 304 (UNS S30409 hoặc theo tiêu chuẩn EN 1.4948), với hàm lượng carbon cao hơn so với thép 304 tiêu chuẩn (thường là 0.04–0.10 %). Sự gia tăng carbon giúp tăng độ bền kéo và khả năng chịu nhiệt, đặc biệt quan trọng ở các nhiệt độ cao (550–800 °C), nơi mà thép 304 tiêu chuẩn có thể mất độ bền theo thời gian. Thép 304H vẫn giữ được khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công và hàn, đồng thời bổ sung hiệu suất cơ học khi hoạt động ở nhiệt độ cao.

Thép 304H được lựa chọn cho các ứng dụng như bộ trao đổi nhiệt, nồi hơi, thiết bị nhiệt lực vì tính ổn định nhiệt và cơ học vượt trội.

Khái niệm chung về thép
Thép hợp kim

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 304H

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C 0.04 – 0.10
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.045
S ≤ 0.030
Cr 18.0 – 20.0
Ni 8.0 – 11.0

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo: ≥ 550 MPa

  • Độ bền chảy: ≥ 210 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 40 %

  • Độ cứng: ≤ 95 HRB

10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

Sự bổ sung carbon giúp thép 304H duy trì độ bền và độ ổn định cơ học ở nhiệt độ cao, nơi thép 304 thường giảm hiệu năng sau thời gian dài sử dụng.

3. Ứng Dụng Của Thép 304H

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ
Công nghiệp nhiệt điện Ống sinh hơi, bình chứa áp suất, bộ trao đổi nhiệt
Thiết bị dầu khí – hóa chất Van khí, lọc dầu, thiết bị áp lực cao
Công nghiệp khí hóa lỏng Thiết bị lạnh áp suất cao, hệ thống đường ống
Sản xuất thực phẩm – dược phẩm Nồi hơi, bình tiệt trùng, hệ thống xử lý nhiệt
Nồi hơi công nghiệp Vỏ nồi, bộ gia nhiệt chịu áp suất cao

Thép được chia làm 4 loại

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép 304H

Khả năng chịu nhiệt cao hơn thép 304: giữ độ bền ổn định trong khoảng 550–800 °C.
Độ bền kéo và độ bền chảy tăng đáng kể so với thép 304 tiêu chuẩn.
Khả năng chống ăn mòn khí quyển và ăn mòn chung vẫn tốt, phù hợp đa dạng môi trường.
Dễ hàn và gia công, phù hợp với hầu hết các phương pháp hàn hiện đại; tuy nhiên cần kiểm soát biến dạng nhiệt.
Giữ cấu trúc Austenitic ổn định khi làm việc lâu ở nhiệt độ cao, hạn chế hình thành carbide không kiểm soát.

Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì

5. Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép 304H

  • Các mối hàn áp suất cao nên được kiểm tra kỹ để tránh hiện tượng nứt do nhiệt.

  • Khi hoạt động ở nhiệt độ > 800 °C, nên cân nhắc sử dụng thép ổn định Nb/Ti hoặc molybden như 316H để tránh yếu mối hàn.

  • Sau hàn, nên thực hiện chế độ làm mát chậm và vệ sinh kỹ để tránh ăn mòn giữa các hạt.

6. Tổng Kết

Thép 304H là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng yêu cầu chịu nhiệt độ cao vừa phải (550–800 °C), đồng thời cần độ bền kéo ổn định, khả năng chống ăn mòn tốt và dễ gia công/hàn. So với thép 304 thông thường, 304H có hiệu suất cơ học và nhiệt tốt hơn, nhưng không ổn định như các mác thép chịu nhiệt chuyên dụng như 310S hoặc 316H. Đây là giải pháp kinh tế cho các thiết bị chịu áp suất và nhiệt độ cao trong ngành năng lượng, hóa chất, thực phẩm và dược phẩm.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Không Gỉ 316S31

    Thép Không Gỉ 316S31 Là Gì? Thép không gỉ 316S31 là một loại thép Austenitic [...]

    Thép Không Gỉ UNS S20103

    Thép Không Gỉ UNS S20103 Là Gì? Thép không gỉ UNS S20103, còn được biết [...]

    SUS329J1 Stainless Steel

    SUS329J1 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Duplex Độ Bền Cao, Chống Ăn Mòn Vượt [...]

    Tấm Inox 630 40mm

    Tấm Inox 630 40mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Thép Inox 1Cr18Ni9

    Thép Inox 1Cr18Ni9 1. Thép Inox 1Cr18Ni9 Là Gì? Thép Inox 1Cr18Ni9 là một loại [...]

    Láp Inox 440C Phi 550

    Láp Inox 440C Phi 550 Láp inox 440C phi 550 (đường kính 550mm) là một [...]

    Lục Giác Inox 440 40mm

    Lục Giác Inox 440 40mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    Lá Căn Đồng Thau 0.05mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng Thau 0.05mm 1. Lá Căn Đồng Thau 0.05mm Là Gì? Lá căn [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 
    18.000 
    2.102.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 
    21.000 
    48.000 
    24.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo