191.000 
216.000 
54.000 
16.000 
2.102.000 
23.000 
270.000 
1.345.000 

Thép Không Gỉ 06Cr19Ni13Mo3: Vật Liệu Bền Bỉ Trước Môi Trường Clo Khác Nghiệt

1. Thép Không Gỉ 06Cr19Ni13Mo3 Là Gì?

Thép không gỉ 06Cr19Ni13Mo3 thuộc nhóm thép Austenitic, được tăng cường bởi hàm lượng Crom (Cr), Niken (Ni), và Đồng (Mo), giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn trong môi trường clo hoặc axit.

Thép 06Cr19Ni13Mo3 là phiên bản tương đương với Inox 316, được ứng dụng rộng rãi trong hóa chất, dược phẩm, hàng hải và xử lý nước thải nhờ vào độ bền cao, kháng oxy hóa và khả năng gia công tuyệt vời.

👉 Tham khảo thêm: Khái niệm chung về thép | Thép hợp kim

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 06Cr19Ni13Mo3

  • Thành phần hóa học (tham khảo):

    • C: ≤ 0.06%

    • Cr: 17.0 – 20.0%

    • Ni: 11.0 – 14.0%

    • Mo: 2.0 – 3.0%

    • Mn: ≤ 2.0%

    • Si: ≤ 1.0%

    • P: ≤ 0.035%

    • S: ≤ 0.03%

  • Tính chất cơ học:

    • Độ bền kéo: ≥ 520 MPa

    • Giới hạn chảy: ≥ 200 MPa

    • Độ giãn dài: ≥ 35%

    • Độ cứng: ≤ 200 HB

Thép 06Cr19Ni13Mo3 được đánh giá cao nhờ vào khả năng chống ăn mòn khe nứt và kẽ nối do Mo mang lại, đặc biệt trong dung dịch clorua hoặc acid sulfuric loãng.

👉 Tham khảo: 10 nguyên tố quyết định tính chất thép | Thép được chia làm 4 loại

3. Ứng Dụng Của Thép 06Cr19Ni13Mo3

  • Ngành hóa chất: Thiết bị trao đổi nhiệt, bồn axit, van, ống chuyển chất lỏng.

  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: Bồn lên men, nồi trộn nguyên liệu, thiết bị tiệt trùng.

  • Ngành hàng hải: Trục tàu, cầu cống ven biển, bồn chứa nước muối.

  • Công nghiệp xử lý nước: Hệ thống lọc RO, thiết bị khử muối, ống chuyển nước thải.

👉 Muốn tìm hiểu thêm vật liệu cơ khí đặc biệt? Truy cập ngay vatlieucokhi.com

👉 Tham khảo: Thép công cụ làm cứng bằng nước | Thép tốc độ cao Molypden

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép 06Cr19Ni13Mo3

  • Chống ăn mòn cao: Kháng tốt với môi trường clorua, axit, nước biển.

  • Dễ hàn: Tính hàn tuyệt vời nhờ hàm lượng carbon thấp.

  • Tính ốn định cao: Chống oxy hóa và rạn nứt do nhiệt hoặc ứng suất.

  • Tuổi thọ cao: Hiếu quả kinh tế lâu dài do giảm chi phí thay thế.

5. Tổng Kết

Thép không gỉ 06Cr19Ni13Mo3 là lựa chọn toàn diện cho những ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn cao và hoạt động ở môi trường khác nghiệt. Các đặc tính cơ học và khả năng gia công tuyệt vời của nó giúp tăng tuổi thọ thiết bị, giảm chi phí và tăng tính an toàn trong sản xuất.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỆU THÊM VẠT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Tấm Inox 301 0.40mm

    Tấm Inox 301 0.40mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Đồng C90500 Là Gì?

    Đồng C90500 1. Đồng C90500 Là Gì? Đồng C90500, còn được gọi là Gun Metal [...]

    Thép Inox 022Cr19Ni10N

    Thép Inox 022Cr19Ni10N 1. Giới Thiệu Thép Inox 022Cr19Ni10N Thép Inox 022Cr19Ni10N là một loại [...]

    Thép Không Gỉ 1Cr13 Là Gì?

    Thép Không Gỉ 1Cr13 – Martensitic Chống Mài Mòn Cao 1. Giới Thiệu Thép Không [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 24

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 24 Láp tròn đặc inox 201 [...]

    Thép Inox S43940 Là Gì?

    Thép Inox S43940 Là Gì? Thép Inox S43940 là một loại thép không gỉ Ferritic [...]

    Thép Inox 1.4828

    Thép Inox 1.4828 1. Thép Inox 1.4828 Là Gì? Thép Inox 1.4828, còn được biết [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 98

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 98 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 316 [...]

    🏠 Sản Phẩm Liên Quan

    2.700.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Xích Inox

    50.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 

    Sản phẩm Inox

    Phụ Kiện Inox

    30.000 
    168.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo