Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 
30.000 
42.000 
1.345.000 
168.000 
90.000 

Thép Không Gỉ 1.3964

1. Thép Không Gỉ 1.3964 Là Gì?

Thép không gỉ 1.3964 là loại thép Austenitic đặc biệt, thuộc nhóm thép không gỉ chống ăn mòn cao và chịu nhiệt tốt. Loại thép này nổi bật với thành phần hợp kim chứa Niken, Crom và Mangan, giúp tăng cường độ bền, khả năng chống oxi hóa và khả năng làm việc trong môi trường nhiệt độ cao. Thép 1.3964 thường được ứng dụng trong ngành công nghiệp chế tạo các thiết bị chịu nhiệt, thiết bị hóa học và các linh kiện máy móc yêu cầu độ bền và độ ổn định cao.

👉 Tham khảo thêm:
Khái niệm chung về thép
Thép được chia làm 4 loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 1.3964

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.03
Si ≤ 1.00
Mn 5.00 – 7.00
P ≤ 0.040
S ≤ 0.030
Cr 17.0 – 19.0
Ni 12.0 – 14.0
Mo 0.20 – 0.50

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 500 – 700 MPa

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 250 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 30%

  • Độ cứng: 150 – 220 HB

  • Khả năng chịu nhiệt: lên đến 900 °C

Thép 1.3964 có khả năng làm việc hiệu quả trong các môi trường nhiệt độ cao và môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình, đồng thời có tính dẻo dai tốt, dễ dàng gia công và hàn nối.

👉 Tìm hiểu thêm:
Thép hợp kim
10 nguyên tố quyết định tính chất của thép
Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

3. Ứng Dụng Của Thép 1.3964

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Ứng Dụng Cụ Thể
Công nghiệp nhiệt Các bộ phận lò nung, van điều khiển nhiệt độ cao
Công nghiệp hóa chất Thiết bị xử lý hóa chất chịu nhiệt và ăn mòn nhẹ
Sản xuất máy móc Linh kiện máy móc chịu nhiệt, bộ phận chuyển động
Công nghiệp chế tạo Thiết bị đo nhiệt, cảm biến nhiệt độ

👉 Tìm hiểu thêm:
Thép tốc độ cao molypden

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép 1.3964

✅ Khả năng chịu nhiệt tốt, phù hợp làm việc trong môi trường nhiệt độ cao
✅ Khả năng chống ăn mòn nhẹ đến trung bình, đặc biệt trong môi trường oxi hóa
✅ Tính dẻo dai và độ bền cơ học cao, đảm bảo độ bền lâu dài cho linh kiện
✅ Dễ dàng gia công, hàn nối và bảo trì
✅ Ổn định dưới các điều kiện nhiệt độ và môi trường khắc nghiệt

5. Tổng Kết

Thép không gỉ 1.3964 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn trong môi trường công nghiệp nhiệt độ cao và ăn mòn nhẹ đến trung bình. Với các đặc tính cơ học và hóa học ưu việt, thép 1.3964 đảm bảo hiệu suất làm việc ổn định và tuổi thọ lâu dài.

Nếu bạn cần một loại thép không gỉ có khả năng chịu nhiệt tốt và bền bỉ trong các ứng dụng kỹ thuật, thép 1.3964 là lựa chọn đáng cân nhắc cho dự án của bạn.

👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VỀ CÁC VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Inox 304LN

    Thép Inox 304LN 1. Thép Inox 304LN Là Gì? Thép Inox 304LN là một phiên [...]

    AISI 630 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu AISI 630 và ứng dụng trong công nghiệp 1. AISI [...]

    Vật Liệu 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

    Vật Liệu 1Cr18Mn10Ni5Mo3N 1. Giới Thiệu Vật Liệu 1Cr18Mn10Ni5Mo3N Vật liệu 1Cr18Mn10Ni5Mo3N là một loại [...]

    THÉP INOX X6CrNiMoNb17-12-2

    THÉP INOX X6CrNiMoNb17-12-2 Inox X6CrNiMoNb17-12-2 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, với [...]

    C10100 Copper Alloys

    C10100 Copper Alloys 1. Giới Thiệu C10100 Copper Alloys C10100 Copper Alloys , hay còn [...]

    CuSn4Pb4Zn4 Materials

    CuSn4Pb4Zn4 Materials – Hợp Kim Đồng – Thiếc – Chì – Kẽm Chịu Mài Mòn [...]

    So Sánh Inox 310S Và Inox 304 – Những Ưu Điểm Vượt Trội Của Inox 310S

    So Sánh Inox 310S Và Inox 304 – Những Ưu Điểm Vượt Trội Của Inox [...]

    LỤC GIÁC INOX 321 5MM

    LỤC GIÁC INOX 321 5MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 Giới [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    1.130.000 
    67.000 
    34.000 
    23.000 

    Sản phẩm Inox

    Tấm Inox

    60.000 
    2.102.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo