42.000 
34.000 
126.000 
1.831.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 

Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 
108.000 

Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4021 Mới Nhất – Cập Nhật Chi Tiết

1. Inox 1.4021 Là Gì?

Inox 1.4021 (thường được biết đến là thép không gỉ martensitic 420) là vật liệu có hàm lượng crôm từ 12% đến 14%, khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao sau nhiệt luyện và độ bền cơ học vượt trội. Đây là một trong những mác thép quan trọng thuộc nhóm thép không gỉ martensitic, được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, gia công dụng cụ, thiết bị công nghiệp và nhiều ứng dụng đòi hỏi khả năng chống mài mòn.

Loại thép này có khả năng đánh bóng rất tốt, thường dùng trong các sản phẩm yêu cầu độ thẩm mỹ cao. Khi nhiệt luyện đúng cách, inox 1.4021 có thể đạt độ cứng cao hơn so với nhiều loại inox phổ thông, phù hợp với dao cắt, trục máy, phụ kiện chịu tải.
Để tìm hiểu thêm về các yếu tố cấu tạo ảnh hưởng đến tính chất thép, bạn có thể tham khảo:
👉 https://vatlieutitan.vn/10-nguyen-quan-trong-nhat-quyet-dinh-tinh-chat-cua-thep/


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 1.4021

Inox 1.4021 có cấu trúc martensitic sau khi nhiệt luyện, nhờ đó đạt được độ cứng và độ bền cao. Một số đặc tính nổi bật:

  • Khả năng chịu mài mòn tốt.

  • Độ cứng tăng mạnh khi được tôi – ram đúng tiêu chuẩn.

  • Có thể gia công bằng phương pháp cắt gọt cơ khí.

  • Độ bóng bề mặt cao sau quá trình đánh bóng.

  • Khả năng chống ăn mòn tương đối trong môi trường khô.

Thành phần hóa học tiêu biểu của Inox 1.4021 gồm:

  • Crôm (Cr): 12–14%

  • Cacbon (C): 0,16–0,25%

  • Silic (Si): ≤1,0%

  • Mangan (Mn): ≤1,5%

Nếu bạn muốn so sánh với các loại hợp kim màu dùng trong cơ khí, có thể tham khảo:
🔗 https://vatlieutitan.vn/cuzn5-copper-alloys/
🔗 https://vatlieutitan.vn/cuzn36pb1-5-copper-alloys/
🔗 https://vatlieutitan.vn/cuzn35ni2-copper-alloys/
🔗 https://vatlieutitan.vn/cuzn38pb1-5-copper-alloys/
🔗 https://vatlieutitan.vn/cuzn35ni2-copper-alloys/

Ngoài ra, để hiểu cách phân nhóm thép theo từng tiêu chuẩn, bạn có thể xem thêm:
👉 https://vatlieutitan.vn/thep-duoc-chia-lam-4-loai/


3. Ứng Dụng Của Inox 1.4021

Nhờ tính chất cơ học cao và khả năng đánh bóng tốt, inox 1.4021 được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp:

  • Chế tạo dao kéo, dụng cụ cắt gọt.

  • Sản xuất trục bơm, trục xoay, chốt, bu lông chịu lực.

  • Van công nghiệp, nắp van chịu áp lực.

  • Dụng cụ y tế (không tiếp xúc hóa chất mạnh).

  • Các chi tiết yêu cầu độ cứng và độ bền cao.

  • Thiết bị trang trí yêu cầu bề mặt bóng gương.

Inox 1.4021 có độ cứng tốt khi được tôi luyện, nhờ đó được sử dụng nhiều trong ngành khuôn mẫu và chế tạo dụng cụ. Nếu bạn quan tâm đến các loại thép công cụ khác, bạn có thể tìm hiểu thêm:
👉 https://vatlieutitan.vn/thep-cong-cu-lam-cung-bang-nuoc-la-gi/


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 1.4021

Một số ưu điểm nổi bật của inox 1.4021:

  • Độ cứng cao sau nhiệt luyện, vượt trội hơn inox thông dụng như 201 hoặc 304.

  • Chịu mài mòn tốt, phù hợp với dao, trục, các chi tiết quay tốc độ cao.

  • Dễ gia công, có thể tiện, mài, đánh bóng tốt.

  • Giá thành hợp lý so với các loại inox cao cấp hơn.

  • Bề mặt thẩm mỹ, có thể đạt bóng gương trong công nghiệp trang trí.

Nếu bạn muốn hiểu rõ hơn cách hợp kim giúp cải thiện chất lượng thép, có thể đọc thêm:
👉 https://vatlieutitan.vn/thep-hop-kim/


5. Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4021 Mới Nhất

Giá inox 1.4021 hiện nay phụ thuộc vào:

  • Quy cách: cây tròn, tấm, thanh dẹt.

  • Độ dày, đường kính vật liệu.

  • Xuất xứ: Nhật, Đức, Hàn, Trung Quốc.

  • Thị trường thép không gỉ và biến động nguyên liệu.

  • Số lượng đặt hàng.

Thông thường, giá inox 1.4021 dạng cây tròn sẽ cao hơn dạng tấm. Các đường kính lớn hoặc hàng nhập khẩu chất lượng cao sẽ có giá cao hơn. Giá cũng thay đổi theo từng thời điểm, đặc biệt khi thị trường thép biến động.

👉 Để nhận bảng giá inox 1.4021 mới nhất, bạn chỉ cần gửi quy cách – mình sẽ hỗ trợ soạn bảng giá chi tiết.

Nếu bạn muốn khảo thêm các vật liệu cơ khí khác, bạn có thể truy cập:
🔗 https://vatlieucokhi.com/


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Inox X2CrNiN18.10 Là Gì

    Inox X2CrNiN18.10 1. Inox X2CrNiN18.10 Là Gì? Inox X2CrNiN18.10 là một loại thép không gỉ [...]

    18CrCb Stainless Steel

    18CrCb Stainless Steel – Thép Không Gỉ Ferritic Chịu Nhiệt Cao ⚡ 1. 18CrCb Stainless [...]

    Láp Inox Nhật Bản Phi 230

    Láp Inox Nhật Bản Phi 230 – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt Trội 1. [...]

    Giá Cuộn Đồng 0.15mm

    Tìm hiểu về Giá Cuộn Đồng 0.15mm và ứng dụng trong công nghiệp 1. Cuộn [...]

    Thép Inox UNS S32760 Là Gì?

    Thép Inox UNS S32760 – Vật Liệu Duplex Siêu Chống Ăn Mòn Và Cơ Tính [...]

    Lục Giác Đồng Thau Phi 30 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Lục Giác Đồng Thau Phi 30 – Đặc Tính Và Ứng [...]

    Đồng Láp Phi 95

    Đồng Láp Phi 95 – Vật Liệu Cơ Khí Chính Xác, Dẫn Điện Cao ⚙️ [...]

    X7CrNiAl17-7 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu X7CrNiAl17-7 và ứng dụng trong công nghiệp 1. X7CrNiAl17-7 là [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    42.000 
    21.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 
    1.831.000 

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 
    32.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo