61.000 
191.000 

Sản phẩm Inox

Lục Giác Inox

120.000 

Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
54.000 
24.000 

Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 

👉 Bảng giá vật liệu Inox 437


1. Giới thiệu Inox 437

Inox 437 là thép không gỉ ferritic cải tiến, được thiết kế để khắc phục những nhược điểm của inox 430 truyền thống. Vật liệu này bổ sung Molypden (Mo) giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường chứa muối, clo nhẹ hoặc khí hậu ẩm ướt. Bên cạnh đó, Inox 437 vẫn giữ được ưu điểm về giá thành hợp lý, tính ổn định và dễ gia công, là lựa chọn phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp.

Loại inox này thường được ứng dụng trong các chi tiết chịu nhiệt, thiết bị gia dụng, công nghiệp cơ khí, ô tô, và các chi tiết máy móc chịu ăn mòn nhẹ. Với khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt tốt, inox 437 mang lại sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền, tính kinh tế và hiệu quả sử dụng lâu dài.

🔗 Tìm hiểu thêm Inox 1Cr21Ni5Ti: https://vatlieutitan.vn/inox-1cr21ni5ti-la-gi/


2. Đặc tính kỹ thuật của Inox 437

Inox 437 có tổ chức ferritic, với hàm lượng Cr khoảng 17% và Mo 0,3–0,5%, giúp nâng cao khả năng chống rỉ sét và chống ăn mòn cục bộ.

🔧 Tính chất nổi bật:

  • Khả năng chống ăn mòn tốt: Hiệu quả hơn inox 430 trong môi trường muối nhẹ hoặc khí hậu ẩm.

  • Ổn định cơ học: Giới hạn chảy ~370 MPa, độ bền kéo ~540 MPa, độ giãn dài ~20%, phù hợp cho các chi tiết chịu tải vừa phải.

  • Ổn định nhiệt: Chịu được nhiệt độ lên tới 815°C mà không bị biến dạng, giữ nguyên cơ tính.

  • Dễ gia công và hàn: Thích hợp uốn, kéo, dập sâu và hàn, thuận tiện cho sản xuất hàng loạt.

  • Tính từ: Phù hợp cho những chi tiết yêu cầu tính magnetic trong thiết kế cơ khí.

🔗 Tìm hiểu Inox 329J3L: https://vatlieutitan.vn/inox-329j3l-la-gi/
🔗 Khả năng gia công Inox 420: https://vatlieucokhi.net/tai-lieu-inox/inox-420-co-de-gia-cong-khong/


3. Ứng dụng của Inox 437

Nhờ các đặc tính kỹ thuật vượt trội, inox 437 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Ngành ô tô: Ống xả, tấm chắn nhiệt, khung chịu nhiệt và các chi tiết phụ kiện nhỏ.

  • Thiết bị gia dụng: Lò nướng, nồi hơi, thiết bị bếp công nghiệp nhờ khả năng chịu nhiệt và chống oxy hóa tốt.

  • Công nghiệp cơ khí: Vỏ máy, khung đỡ, chi tiết kim loại chịu tải vừa phải, thiết bị chế tạo máy móc.

  • Trang trí nội thất: Lan can, ốp trang trí, vật dụng cơ khí nội thất.

  • Ống dẫn công nghiệp: Ống dẫn hơi, ống dẫn khí nóng, nơi cần inox ferritic chống ăn mòn vừa phải.

🔗 Khả năng chống gỉ sét Inox 420: https://vatlieucokhi.net/tai-lieu-inox/inox-420-co-de-bi-gi-set-khong/
🔗 Khả năng chống ăn mòn Inox 420: https://vatlieucokhi.net/tai-lieu-inox/inox-420-co-chong-an-mon-tot-khong/

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm:
👉 Vật liệu cơ khí


4. Ưu điểm nổi bật của Inox 437

  • Giá thành hợp lý: Không chứa niken, tiết kiệm chi phí so với inox 304 hoặc 316.

  • Khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox 430: Dùng được trong môi trường muối, dung dịch clo nhẹ và khí hậu ẩm.

  • Gia công dễ dàng: Phù hợp dập, kéo, uốn và hàn trong sản xuất hàng loạt.

  • Chịu nhiệt tốt: Sử dụng cho các chi tiết chịu nhiệt cao mà không bị biến dạng.

  • Độ bền và tuổi thọ lâu dài: Ít bị oxy hóa, giữ cơ tính và hình dạng lâu dài trong quá trình sử dụng.


5. Bảng giá vật liệu Inox 437 – Tham khảo

Giá inox 437 thay đổi theo quy cách (tấm, cuộn, ống, thanh) và số lượng đặt hàng:

Dạng vật liệu Giá tham khảo (VNĐ/kg)
Tấm / Plate Inox 437 620.000 – 1.250.000
Cuộn / Strip Inox 437 570.000 – 1.050.000
Ống / Tube Inox 437 660.000 – 1.350.000
Thanh / Láp tròn Inox 437 630.000 – 1.280.000

Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng. Luôn yêu cầu CO/CQ để đảm bảo đúng mác Inox 437.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Lục Giác Inox Phi 48mm

    Lục Giác Inox Phi 48mm Lục giác inox phi 48mm là sản phẩm có thiết [...]

    Thép SUS316N Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép SUS316N 1. Thép SUS316N Là Gì? Thép SUS316N là [...]

    Vật Liệu X8CrMnNi19-6-3

    Vật Liệu X8CrMnNi19-6-3 1. Giới Thiệu Vật Liệu X8CrMnNi19-6-3 Là Gì? 🧪 X8CrMnNi19-6-3 là một [...]

    Thép X2CrTiNbVCu22

    Thép X2CrTiNbVCu22 1. Giới Thiệu Thép X2CrTiNbVCu22 Thép X2CrTiNbVCu22 là một loại thép hợp kim [...]

    C1020 Materials

    C1020 Materials – Đồng Nguyên Chất, Gia Công Dễ Dàng Và Chống Ăn Mòn 1. [...]

    Vật Liệu 1.4000

    1. Giới Thiệu Vật Liệu 1.4000 Là Gì? 🧪 1.4000 là ký hiệu tiêu chuẩn [...]

    Thép Inox X12CrNiSi18.8

    Thép Inox X12CrNiSi18.8 1. Thép Inox X12CrNiSi18.8 Là Gì? Thép Inox X12CrNiSi18.8 là một loại [...]

    X2CrNi19-11 Stainless Steel

    X2CrNi19-11 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. Giới thiệu [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    54.000 
    24.000 
    30.000 
    242.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 
    146.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo