27.000 
18.000 

Sản phẩm Inox

Hộp Inox

70.000 

Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 
108.000 
21.000 

1.4600 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Chịu Nhiệt & Chống Ăn Mòn Ấn Tượng

1. 1.4600 Stainless Steel Là Gì?

1.4600 Stainless Steel (còn gọi là X10CrNiCu18-9, tương đương inox 304Cu) là thép không gỉ austenitic có thành phần cơ bản giống inox 304 nhưng được bổ sung đồng (Cu) nhằm cải thiện khả năng gia công nguội, tăng tính dẻo, đồng thời nâng cao khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit nhẹ.

✨ Điểm đặc biệt của mác thép này là tính gia công vượt trội, hạn chế nứt gãy khi uốn hoặc kéo sâu, nên được ưu tiên trong các ngành cần định hình mạnh.

📌 Nó thuộc nhóm thép không gỉ austenitic – nhóm được giải thích chi tiết trong:

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của 1.4600 Stainless Steel

🔹 Thành phần hóa học (Chemical Composition)

  • Cr: 17.0 – 19.0% → tăng khả năng chống oxi hóa.

  • Ni: 8.0 – 10.5% → tạo cấu trúc austenitic.

  • Cu: 1.5 – 3.0% → điểm khác biệt lớn nhất so với inox 304.

  • C ≤ 0.07%, Mn ≤ 2%, Si ≤ 1%, P và S rất thấp.

🔹 Tính chất cơ học tiêu chuẩn

  • Độ bền kéo: 520 – 720 MPa

  • Giới hạn chảy: 210 – 260 MPa

  • Độ giãn dài: 45 – 55% → rất dẻo, rất phù hợp cho kéo sâu

  • Độ cứng: ~ 170 HB

🔹 Đặc điểm nổi bật về tính chất

Gia công vượt trội so với inox 304
Nhờ có Cu, vật liệu giảm hiện tượng “work hardening”, giúp uốn dập sâu tốt hơn.

Bền trong môi trường axit nhẹ
Đặc biệt với axit sulfuric loãng — tốt hơn 304 thông thường.

Kháng ăn mòn chung tốt
Hoạt động ổn định trong môi trường nước, không khí ẩm, thực phẩm, hóa chất nhẹ.

Không từ tính hoặc từ tính rất thấp
Tương tự inox 304.

📚 Xem thêm về ảnh hưởng của thành phần thép:
https://vatlieutitan.vn/10-nguyen-to-quan-trong-nhat-quyet-dinh-tinh-chat-cua-thep/

3. Ứng Dụng Của 1.4600 Stainless Steel

Nhờ sự thay đổi thành phần, 1.4600 được tối ưu cho các sản phẩm cần kéo sâu (deep drawing), tạo hình phức tạp hoặc chịu môi trường axit loãng.

✨ Ứng dụng trong dân dụng

  • Chậu rửa (sink) kéo sâu

  • Nồi inox, thìa dĩa, đồ gia dụng cần định hình sâu

  • Bồn chứa thực phẩm, đồ dùng nhà bếp

  • Bình chứa nước

✨ Ứng dụng trong công nghiệp

  • Thiết bị hóa thực phẩm

  • Bồn chứa hóa chất nhẹ, axit loãng

  • Linh kiện gia công nguội

  • Phụ kiện cơ khí cần độ dẻo cao

  • Phụ tùng gia nhiệt, bộ phận yêu cầu chống ăn mòn ẩm

✨ Ứng dụng trong thiết bị y tế

  • Dụng cụ phẫu thuật dùng một lần

  • Khay, hộp y tế

  • Thiết bị tiếp xúc dung dịch axit nhẹ

📎 Kiến thức mở rộng:
https://vatlieutitan.vn/thep-hop-kim/

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của 1.4600 Stainless Steel

🔹 1. Gia công nguội tốt nhất trong dòng 304

Nhờ Cu, 1.4600 có tính kéo sâu (deep drawing) rất cao – phù hợp sản xuất chậu rửa, nồi, bồn…

🔹 2. Chống ăn mòn tốt trong axit sulfuric loãng

Tốt hơn inox 304 có cùng thành phần.

🔹 3. Bề mặt sáng, dễ đánh bóng

Làm đẹp thẩm mỹ dễ dàng, phù hợp ngành gia dụng và trang trí.

🔹 4. Ít nứt do ứng suất

Do giảm work hardening → vật liệu mềm hơn inox 304 tiêu chuẩn.

🔹 5. Độ bền và độ dẻo cao

Kéo sâu mà không rách → giảm tỷ lệ phế phẩm khi sản xuất.

📚 Xem thêm về thép molypden và các đặc tính nhiệt khác:
https://vatlieutitan.vn/thep-toc-do-cao-molypden/

5. Tổng Kết

1.4600 Stainless Steel là lựa chọn lý tưởng trong các ứng dụng cần độ dẻo cao, khả năng kéo sâu, và chống ăn mòn trong axit loãng. Đây là phiên bản cải tiến của inox 304 với sự bổ sung Cu, giúp tăng tính định hình và giảm nứt vỡ.

✔ Gia công nguội tuyệt vời
✔ Chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường
✔ Dễ đánh bóng, thẩm mỹ cao
✔ Thay thế inox 304 trong các sản phẩm kéo sâu

Đây là vật liệu được ưa chuộng trong ngành gia dụng, thực phẩm, y tế và hóa chất nhẹ.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí (https://vatlieucokhi.com/)

    📚 Bài Viết Liên Quan

    1.4305 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu 1.4305 và ứng dụng trong công nghiệp 1. 1.4305 là [...]

    Inox SUS447J1 Là Gì?

    Inox SUS447J1 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Inox SUS447J1 là một [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 27

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 27 Láp tròn đặc inox 201 [...]

    C81000 Materials

    C81000 Materials – Đồng Hợp Kim Copper-Nickel 81/19 Chống Ăn Mòn Cao 1. Giới Thiệu [...]

    Inox DX 2202

    Tìm Hiểu Về Inox DX 2202 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Inox DX 2202 [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 0.07mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng Thau 0.07mm 1. Shim Chêm Đồng Thau 0.07mm Là Gì? Shim chêm [...]

    Hợp Kim Đồng CuNi30Mn1Fe

    Hợp Kim Đồng CuNi30Mn1Fe 1. Hợp Kim Đồng CuNi30Mn1Fe Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    UNS S43035 Material

    UNS S43035 Material – Thép Không Gỉ Ferritic Ổn Định Hóa, Chịu Nhiệt & Chống [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 
    90.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Xích Inox

    50.000 
    3.372.000 

    Sản phẩm Inox

    Lưới Inox

    200.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo